A.C. Perugia vs U.S. Livorno 1915
Tỷ số chung cuộc: A.C. Perugia 2-0 U.S. Livorno 1915 tại Serie C - Girone B, 27 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C. Perugia thắng 6, hòa 0, U.S. Livorno 1915 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadio Renato Curi, Perugia
- Phong độ
- LWDWL A.C. Perugia
- WDDWL U.S. Livorno 1915
- 31' Z. Hamlili
- 38' D. Riccardi
- 45'+2 F. Marchesi
- HT0-0
- 46' ▲ L. Panaioli ▼ F. Marchesi
- 54' J. Seghettiphản lưới 1-0
- 64' ▲ S. Ghezzi ▼ Z. Hamlili
- 64' ▲ M. Odjer ▼ K. Biondi
- 70' D. Montevago 2-0
- 75' ▲ R. Ogunseye ▼ M. Kanoute
- 75' ▲ M. Panattoni ▼ F. Dionisi
- 80' ▲ L. Calapai ▼ G. Manzari
- 83' ▲ L. Bacchin ▼ D. Montevago
- 84' ▲ D. Gentile ▼ J. C. Mawete
- 85' L. Calapai
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Gemello
- 31A. Tozzuolo
- 28D. Riccardi
- 5G. Angella
- 98F. Giraudo
- 32L. Megelaitis
- 16P. Bartolomei
- 6G. Giunti
- 77G. Manzari ▼ 80'
- 9D. Montevago ▼ 83'
- 7M. Kanoute ▼ 75'
Dự bị 14
- 12L. Moro
- 22L. Vinti
- 2M. Yabre
- 4Joselito
- 11L. Bacchin ▲ 83'
- 15C. Dell'Orco
- 17D. Terrnava
- 19C. Dottori
- 20G. Tumbarello
- 24E. Torrasi
- 26L. Calapai ▲ 80'
- 29R. Ogunseye ▲ 75'
- 30C. Giardino
- 99K. Nwanege
- 12J. Seghetti
- 77J. C. Mawete ▼ 84'
- 26M. Noce
- 6S. Monaco
- 19E. Antoni
- 28Z. Hamlili ▼ 64'
- 95F. Marchesi ▼ 46'
- 14K. Biondi ▼ 64'
- 55D. Peralta
- 70A. Cioffi
- 9F. Dionisi ▼ 75'
Dự bị 14
- 22N. D. Ciobanu
- 1F. Tani
- 49L. Baldi
- 16A. Calvosa
- 2D. Gentile ▲ 84'
- 15S. Ghezzi ▲ 64'
- 20K. Haveri
- 44L. Bonassi
- 5S. J. Nwachukwu
- 4M. Odjer ▲ 64'
- 17L. Panaioli ▲ 46'
- 11A. Malva
- 23J. Marinari
- 18M. Panattoni ▲ 75'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu37
39Ghi được40
46Thủng lưới53
1Bàn thắng mỗi trận1.08
7Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai22