A.C. Perugia
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rimini FC

A.C. Perugia vs Rimini FC

Tỷ số chung cuộc: A.C. Perugia 0-1 Rimini FC tại Serie C - Girone B, 11 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Perugia thắng 0, hòa 4, Rimini FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Renato Curi, Perugia
Phong độ
DLWDW A.C. Perugia
LLLLL Rimini FC
  1. 26' 0-1 T. Lepri
  2. HT0-1
  3. 53' P. Bartolomei D. Terrnava
  4. 53' M. Fiorini A. De Vitis
  5. 53' J. Boli A. Capac
  6. 57' G. Bellodi A. Bassoli
  7. 61' D. Montevago R. Ogunseye
  8. 61' F. Giraudo L. Calapai
  9. 68' G. Tumbarello G. Manzari
  10. 72' N. Falasco
  11. 79' A. Petta N. Falasco
  12. 79' A. Asmussen M. Leoncini
  13. FT0-1

Đội hình

A.C. Perugia HLV: V. Cangelosi
  1. 1L. Gemello
  2. 26L. Calapai▼ 61'
  3. 32L. Megelaitis
  4. 31A. Tozzuolo
  5. 99K. Nwanege
  6. 17D. Terrnava▼ 53'
  7. 6G. Giunti
  8. 7M. Kanoute
  9. 77G. Manzari▼ 68'
  10. 10Matos
  11. 29R. Ogunseye▼ 61'

Dự bị 14

  1. 12L. Moro
  2. 22L. Vinti
  3. 3M. Yabre
  4. 4Joselito
  5. 9D. Montevago▲ 61'
  6. 16P. Bartolomei▲ 53'
  7. 20G. Tumbarello▲ 68'
  8. 21J. Broh
  9. 24E. Torrasi
  10. 27S. Calzoni
  11. 33G. Brunori
  12. 70D. Ciani
  13. 71P. Rondolini
  14. 98F. Giraudo▲ 61'
Rimini FC HLV: A. Buscè
  1. 1L. Vitali
  2. 26A. Bassoli▼ 57'
  3. 2J. Moray
  4. 98T. Lepri
  5. 28G. Longobardi
  6. 30A. De Vitis▼ 53'
  7. 80M. Leoncini▼ 79'
  8. 8M. Piccoli
  9. 54N. Falasco▼ 79'
  10. 7A. Capac▼ 53'
  11. 10L. D’Agostini

Dự bị 11

  1. 89M. Gagliano
  2. 3E. De Luca
  3. 4G. Bellodi▲ 57'
  4. 5M. Fiorini▲ 53'
  5. 27F. Contaldo
  6. 37A. Petta▲ 79'
  7. 41A. Asmussen▲ 79'
  8. 44P. Lopes
  9. 66J. Boli▲ 53'
  10. 70M. Rubino
  11. 77M. Madonna

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S. Arezzo
36 64 - 24 +40 80
2
Ascoli Calcio 1898 F.C.
36 63 - 23 +40 77
3
Ravenna F.C.
36 50 - 30 +20 73
4
Campobasso FC
36 49 - 37 +12 59
5
Juventus F.C. Next Gen
36 46 - 43 +3 53
6
U.S. Pianese
36 37 - 34 +3 50
7
Pineto
36 42 - 45 -3 50
8
A.S. Gubbio 1910
36 31 - 32 -1 48
9
Ternana Calcio
36 44 - 40 +4 48
10
Vis Pesaro dal 1898
36 38 - 36 +2 46
11
U.S. Livorno 1915
36 39 - 51 -12 43
12
Forlì F.C.
36 41 - 52 -11 40
13
Carpi FC 1909
36 35 - 48 -13 40
14
A.C. Perugia
36 38 - 44 -6 38
15
Guidonia Montecelio 1937
36 30 - 36 -6 38
16
S.S. Sambenedettese Calcio
36 30 - 37 -7 37
17
S.E.F. Torres 1903
36 32 - 45 -13 36
18
A.C. Bra
36 37 - 54 -17 32
19
U.S. Città di Pontedera
36 27 - 62 -35 20
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu17
39Ghi được9
46Thủng lưới24
1Bàn thắng mỗi trận0.53
7Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn6
22Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu