Rimini FC
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
A.C. Perugia

Rimini FC vs A.C. Perugia

Tỷ số chung cuộc: Rimini FC 2-2 A.C. Perugia tại Serie C - Girone B, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rimini FC thắng 3, hòa 4, A.C. Perugia thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Romeo Neri, Rimini
Phong độ
LLLLL Rimini FC
DLWDW A.C. Perugia
  1. 11' 0-1 C. Kouan
  2. 22' D. Lamesta 1-1
  3. 33' 1-2 P. Bartolomei
  4. HT1-2
  5. 46' N. Pietrangeli L. Stanga
  6. 52' S. Vulikic
  7. 59' N. Gigli
  8. 65' I. Cernigoi G. Capanni
  9. 65' L. Ubaldi C. Morra
  10. 69' D. Iacoponi N. Gigli
  11. 69' C. Dell'Orco D. Cancellieri
  12. 69' S. Santoro E. Iannoni
  13. 71' L. Ubaldi 2-2
  14. 72' C. Kouan
  15. 76' F. Mezzoni
  16. 78' A. Seghetti C. Kouan
  17. 78' E. Torrasi F. Lisi
  18. 86' T. Lepri D. Lamesta
  19. 86' N. Cudrig F. Vázquez
  20. 88' L. Ubaldi
  21. FT2-2

Đội hình

Rimini FC HLV: D. Raimondi
  1. 22E. Colombo
  2. 15N. Gigli ▼ 69'
  3. 84N. Tofanari
  4. 6M. Gorelli
  5. 14L. Stanga ▼ 46'
  6. 37D. Acampa
  7. 23L. Mėgelaitis
  8. 33C. Langella
  9. 7G. Capanni ▼ 65'
  10. 9C. Morra ▼ 65'
  11. 73D. Lamesta ▼ 86'

Dự bị 13

  1. 4N. Pietrangeli ▲ 46'
  2. 11I. Cernigoi ▲ 65'
  3. 34L. Ubaldi ▲ 65'
  4. 44D. Iacoponi ▲ 69'
  5. 98T. Lepri ▲ 86'
  6. 1P. Passador
  7. 5F. Marchesi
  8. 20D. Accursi
  9. 25A. Lombardi
  10. 29E. Bouabre
  11. 67S. Rosini
  12. 70M. Leoncini
  13. 77A. Selvini
A.C. Perugia HLV: F. Baldini
  1. 12M. Adamonis
  2. 5G. Angella
  3. 23F. Lisi ▼ 78'
  4. 6S. Vulikić
  5. 3D. Cancellieri ▼ 69'
  6. 16P. Bartolomei
  7. 94F. Mezzoni
  8. 28C. Kouan ▼ 78'
  9. 4E. Iannoni ▼ 69'
  10. 10Ryder Matos
  11. 9F. Vázquez ▼ 86'

Dự bị 12

  1. 15C. Dell'Orco ▲ 69'
  2. 26S. Santoro ▲ 69'
  3. 11A. Seghetti ▲ 78'
  4. 24E. Torrasi ▲ 78'
  5. 21N. Cudrig ▲ 86'
  6. 1A. Abibi
  7. 17Y. Ebnoutalib
  8. 18C. Acella
  9. 20F. Ricci
  10. 25R. Morichelli
  11. 69A. Lavorgna
  12. 71A. Bozzolan

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Cesena
38 80 - 19 +61 96
2
S.E.F. Torres 1903
38 56 - 38 +18 75
3
Carrarese Calcio
38 54 - 30 +24 73
4
A.C. Perugia
38 44 - 35 +9 63
5
A.S. Gubbio 1910
38 50 - 38 +12 59
6
Delfino Pescara 1936
38 60 - 55 +5 55
7
Juventus F.C. Next Gen
38 50 - 44 +6 54
8
S.S. Arezzo
38 46 - 44 +2 53
9
U.S. Città di Pontedera
38 53 - 54 -1 52
10
Rimini FC
38 52 - 54 -2 50
11
S.P.A.L.
38 41 - 40 +1 49
12
A.S. Lucchese Libertas 1905
38 34 - 43 -9 45
13
Virtus Entella
38 33 - 35 -2 45
14
Pineto
38 38 - 42 -4 45
15
U.S.D. Sestri Levante 1919
38 42 - 55 -13 44
16
SSC Ancona
38 41 - 51 -10 42
17
Vis Pesaro dal 1898
38 39 - 47 -8 39
18
U.S.D. Recanatese 1923
38 47 - 65 -18 38
19
Fermana F.C.
38 30 - 59 -29 31
20
Olbia Calcio 1905
38 25 - 67 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu43
62Ghi được49
58Thủng lưới40
1.29Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn14
36Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu