Vicenza Virtus
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Virtus Verona

Vicenza Virtus vs Virtus Verona

Tỷ số chung cuộc: Vicenza Virtus 0-2 Virtus Verona tại Serie C - Girone A, 15 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vicenza Virtus thắng 4, hòa 3, Virtus Verona thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Romeo Menti, Vicenza
Trọng tài
C. Panettella
Phong độ
DDWLD Vicenza Virtus
LLDLD Virtus Verona
  1. 22' L. Zonta
  2. 28' C. Faedo
  3. 30' T. Sandon
  4. 42' 0-1 D. Danti
  5. HT0-1
  6. 46' K. Jimenez T. Sandon
  7. 46' M. Stoppa T. Begić
  8. 52' M. Daffara
  9. 54' 0-2 L. Lonardi
  10. 56' F. Valietti M. Della Morte
  11. 56' M. Cavion L. Zonta
  12. 60' A. Nalini M. Casarotto
  13. 60' M. Amadio D. Danti
  14. 62' A. Giacomel
  15. 72' M. Ndiaye
  16. 73' S. Giacomelli A. Rolfini
  17. 75' M. Ruggero G. Manfrin
  18. 81' S. Tronchin L. Munaretti
  19. 81' J. Gómez Taleb M. Fabbro
  20. 87' M. Ndiaye
  21. 87' M. Ndiaye
  22. FT0-2

Đội hình

Vicenza Virtus HLV: F. Modesto
  1. 22A. Iacobucci
  2. 13N. Pasini
  3. 73T. Sandon ▼ 46'
  4. 71M. Ndiaye
  5. 7N. Dalmonte
  6. 6L. Zonta ▼ 56'
  7. 15J. Greco
  8. 99M. Della Morte ▼ 56'
  9. 19T. Begić ▼ 46'
  10. 11A. Rolfini ▼ 73'
  11. 9F. Ferrari

Dự bị 12

  1. 20K. Jimenez ▲ 46'
  2. 27M. Stoppa ▲ 46'
  3. 2F. Valietti ▲ 56'
  4. 77M. Cavion ▲ 56'
  5. 10S. Giacomelli ▲ 73'
  6. 1R. Bržan
  7. 4C. Corradi
  8. 5M. Bellich
  9. 18E. Mion
  10. 69F. Tonin
  11. 88E. Oviszach
  12. 98A. Confente
Virtus Verona HLV: L. Fresco
  1. 1A. Giacomel
  2. 6M. Daffara
  3. 11G. Manfrin ▼ 75'
  4. 17L. Lonardi
  5. 95L. Munaretti ▼ 81'
  6. 27C. Faedo
  7. 4S. Cella
  8. 44R. Talarico
  9. 10D. Danti ▼ 60'
  10. 99M. Fabbro ▼ 81'
  11. 90M. Casarotto ▼ 60'

Dự bị 15

  1. 7A. Nalini ▲ 60'
  2. 14M. Amadio ▲ 60'
  3. 13M. Ruggero ▲ 75'
  4. 5S. Tronchin ▲ 81'
  5. 21J. Gómez Taleb ▲ 81'
  6. 22S. Sibi
  7. 29A. Freddi
  8. 3F. Mazzolo
  9. 8G. Begheldo
  10. 25M. Santi
  11. 34E. Olivieri
  12. 35L. Cellai
  13. 39F. Vesentini
  14. 72E. Priore
  15. 63M. Turra

Thống kê

14
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Feralpisalò
38 41 - 21 +20 71
2
Pordenone Calcio
38 53 - 35 +18 62
3
Calcio Lecco 1912
38 45 - 40 +5 62
4
Pro Sesto 1913
38 46 - 45 +1 60
5
Calcio Padova
38 47 - 40 +7 59
6
Virtus Verona
38 46 - 30 +16 58
7
Vicenza Virtus
38 64 - 47 +17 58
8
A.C. Renate
38 49 - 55 -6 53
9
A.S.D. Union ArzignanoChiampo
38 43 - 38 +5 53
10
Novara F.C.
38 48 - 45 +3 52
11
U.S. Pergolettese 1932
38 43 - 42 +1 51
12
Aurora Pro Patria 1919
38 37 - 43 -6 50
13
Juventus F.C. Next Gen
38 42 - 48 -6 49
14
A.C. Trento S.C.S.D.
38 40 - 42 -2 46
15
F.C. Pro Vercelli 1892
38 38 - 47 -9 46
16
Mantova 1911 S.S.D.
38 48 - 62 -14 45
17
Sangiuliano City
38 38 - 46 -8 42
18
U.S. Triestina Calcio 1918
38 31 - 45 -14 39
19
U.C. AlbinoLeffe
38 43 - 54 -11 38
20
Piacenza Calcio 1919
38 42 - 59 -17 38
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu48
98Ghi được60
67Thủng lưới45
1.78Bàn thắng mỗi trận1.25
15Giữ sạch lưới20
31Trên 2.5 bàn20
52Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu