Mantova 1911 S.S.D.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Carrarese Calcio

Mantova 1911 S.S.D. vs Carrarese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Mantova 1911 S.S.D. 1-1 Carrarese Calcio tại Serie B, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mantova 1911 S.S.D. thắng 2, hòa 3, Carrarese Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Danilo Martelli, Mantova
Phong độ
WWWLD Mantova 1911 S.S.D.
WLLDL Carrarese Calcio
  1. 1' D. Bragantini 1-0
  2. 40' Rachid Kouda
  3. 45'+3 Andrea Meroni
  4. 45'+3 Julián Illanes
  5. 45'+2 M. Finotto N. Schiavi
  6. HT1-0
  7. 46' N. Belloni J. Rouhi
  8. 53' Luis Hasa
  9. 55' Niccolò Belloni
  10. 60' E. Torregrossa F. Abiuso
  11. 60' F. Melegoni T. Rubino
  12. 62' D. Mensah L. Mancuso
  13. 62' F. Ruocco D. Bragantini
  14. 71' Davis Mensah
  15. 76' S. Cella N. Radaelli
  16. 77' F. Zuccon N. Buso
  17. 80' 1-1 L. Hasa · S. Zanon
  18. 84' G. Parlanti L. Hasa
  19. 90' Federico Zuccon
  20. 90'+1 Simone Zanon
  21. FT1-1

Đội hình

Mantova 1911 S.S.D. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Francesco Modesto
  1. 24F. Bardi 6.7
  2. 3A. Dembele 6.9
  3. 13A. Meroni 6.3
  4. 27A. Castellini 6.7
  5. 17N. Radaelli ▼ 76' 6.9
  6. 21S. Trimboli 6.2
  7. 80R. Kouda 6.2
  8. 15T. Goncalves 6.9
  9. 30D. Bragantini ▼ 62' 8.5
  10. 77N. Buso ▼ 77' 6.9
  11. 9L. Mancuso ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 34A. Vukovic
  2. 7D. Mensah ▲ 62' 6.3
  3. 96T. Maggioni
  4. 29S. Cella ▲ 76' 6.3
  5. 98F. Zuccon ▲ 77' 6.7
  6. 19F. Ruocco ▲ 62' 5.6
  7. 10D. Wieser
  8. 20J. Ligue
  9. 23T. Marras
  10. 36F. Paoletti
  11. 28M. Caprini
  12. 50F. Benaissa-Yahia
Carrarese Calcio Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Antonio Calabro
  1. 1M. Bleve 7.5
  2. 37N. Calabrese 6.9
  3. 4J. Illanes 7.0
  4. 3M. Imperiale 7.2
  5. 17E. Zuelli 7.5
  6. 72S. Zanon 6.7
  7. 18N. Schiavi ▼ 45' 6.7
  8. 70L. Hasa ▼ 84' 7.0
  9. 73J. Rouhi ▼ 46' 6.9
  10. 21T. Rubino ▼ 60' 6.3
  11. 9F. Abiuso ▼ 60' 6.7

Dự bị 11

  1. 99V. Fiorillo
  2. 12G. Garofani
  3. 7N. Belloni ▲ 46' 6.6
  4. 32M. Finotto ▲ 45' 6.2
  5. 28F. Di Stefano
  6. 25D. Lordkipanidze
  7. 92E. Torregrossa ▲ 60' 6.7
  8. 8F. Melegoni ▲ 60' 6.7
  9. 44N. Sekulov
  10. 77G. Parlanti ▲ 84' 6.3
  11. 26F. Ruggeri

Thống kê

036
940
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm11
4Trúng đích2
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
6Phạt góc9
1Việt vị2
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
0.79Bàn thắng ngăn chặn0.79
261Chuyền bóng364
177Chuyền chính xác258
68%Chính xác chuyền71%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
51Ghi được47
71Thủng lưới57
1.16Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu