S.S. Juve Stabia
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Modena F.C. 2018

S.S. Juve Stabia vs Modena F.C. 2018

Tỷ số chung cuộc: S.S. Juve Stabia 1-2 Modena F.C. 2018 tại Serie B, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: S.S. Juve Stabia thắng 2, hòa 0, Modena F.C. 2018 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 26
Phong độ
WLLWL S.S. Juve Stabia
DLWWL Modena F.C. 2018
  1. 3' 0-1 L. Zanimacchia · S. Santoro
  2. 20' Daniel Tonoli
  3. 23' 0-2 F. Zampano · S. Santoro
  4. 41' Giuseppe Ambrosino
  5. HT0-2
  6. 46' R. Burnete A. Okoro
  7. 47' Marco Bellich
  8. 55' Alessandro Gabrielloni
  9. 57' Alessio Cacciamani
  10. 64' P. Matheu F. Maistro
  11. 64' G. Defrel G. Ambrosino
  12. 64' E. Gliozzi M. De Luca
  13. 65' G. Beyuku F. Zampano
  14. 74' M. Ricciardi A. Cacciamani
  15. 74' N. Mosti · R. Burnete 1-2
  16. 75' A. Imputato Y. Massolin
  17. 79' Daniel Tonoli
  18. 79' Daniel Tonoli
  19. 83' D. Adorni
  20. 87' Luca Zanimacchia
  21. 90'+7 Salim Diakité
  22. 90'+4 S. Diakite L. Carissoni
  23. 90'+4 M. Mannini N. Mosti
  24. FT1-2

Đội hình

S.S. Juve Stabia Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Ignazio Abate
  1. 23P. Boer
  2. 33A. Giorgini
  3. 14C. Dalle Mura
  4. 6M. Bellich
  5. 24L. Carissoni▼ 90'
  6. 98N. Mosti▼ 90'
  7. 55G. Leone
  8. 37F. Maistro▼ 64'
  9. 77A. Cacciamani▼ 74'
  10. 90A. Okoro▼ 46'
  11. 9A. Gabrielloni

Dự bị 10

  1. 16A. Signorini
  2. 28E. Torrasi
  3. 46S. Diakite▲ 90'
  4. 17A. Ciammaglichella
  5. 29O. Correia
  6. 2M. Ricciardi▲ 74'
  7. 7R. Burnete▲ 46'
  8. 76M. Mannini▲ 90'
  9. 21S. Kassama
  10. 70P. Matheu▲ 64'
Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Andrea Sottil
  1. 1L. Chichizola
  2. 77D. Tonoli
  3. 25A. Dellavalle
  4. 20B. Nieling
  5. 7F. Zampano▼ 65'
  6. 17Y. Massolin▼ 75'
  7. 19S. Nador
  8. 8S. Santoro
  9. 98L. Zanimacchia
  10. 10G. Ambrosino▼ 64'
  11. 99M. De Luca▼ 64'

Dự bị 12

  1. 13A. Laidani
  2. 22M. Pezzolato
  3. 92G. Defrel▲ 64'
  4. 28D. Adorni▲ 83'
  5. 11P. Mendes
  6. 9E. Gliozzi▲ 64'
  7. 29M. Cotali
  8. 33C. Cauz
  9. 90A. Imputato▲ 75'
  10. 2G. Beyuku▲ 65'
  11. 71S. Wiafe
  12. 6T. M. Fabbri

Thống kê

0419
341
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm9
4Trúng đích4
9Chệch đích4
10Bị chặn1
19Phạt góc3
2Việt vị0
17Phạm lỗi21
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
459Chuyền bóng257
84%Chính xác chuyền68%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
54Ghi được57
52Thủng lưới39
1.26Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu