S.S. Juve Stabia
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Modena F.C. 2018

S.S. Juve Stabia vs Modena F.C. 2018

Tỷ số chung cuộc: S.S. Juve Stabia 2-1 Modena F.C. 2018 tại Serie B, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: S.S. Juve Stabia thắng 2, hòa 0, Modena F.C. 2018 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Comunale Romeo Menti, Castellammare di Stabia
Phong độ
WLLWL S.S. Juve Stabia
DLWWL Modena F.C. 2018
  1. 10' L. Candellone · P. Peda 1-0
  2. 27' Matteo Cotali
  3. 36' Romano Floriani Mussolini
  4. HT1-0
  5. 46' E. Duca M. Cotali
  6. 63' G. Caso Pedro Mendes
  7. 63' K. Bozhanaj L. Magnino
  8. 64' L. Candellone · M. Ruggero 2-0
  9. 65' Y. Rocchetti N. Fortini
  10. 66' C. Andreoni R. Floriani Mussolini
  11. 75' 2-1 A. Palumbo11m
  12. 76' G. Defrel E. Gliozzi
  13. 78' M. Meli G. Leone
  14. 79' Stipe Vulikić
  15. 89' M. Baldi C. Pierobon
  16. 89' A. Louati K. Piscopo
  17. 89' I. Kamate F. Gerli
  18. FT2-1

Đội hình

S.S. Juve Stabia Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Pagliuca
  1. 20D. Thiam
  2. 4M. Ruggero
  3. 45P. Peda
  4. 2D. Quaranta
  5. 15R. Floriani Mussolini▼ 66'
  6. 55G. Leone▼ 78'
  7. 10C. Pierobon▼ 89'
  8. 29N. Fortini▼ 65'
  9. 11K. Piscopo▼ 89'
  10. 9A. Adorante
  11. 27L. Candellone

Dự bị 12

  1. 3Y. Rocchetti▲ 65'
  2. 28C. Andreoni▲ 66'
  3. 14M. Meli▲ 78'
  4. 13M. Baldi▲ 89'
  5. 80A. Louati▲ 89'
  6. 1K. Matošević
  7. 98N. Mosti
  8. 17G. Morachioli
  9. 7E. Dubickas
  10. 37F. Maistro
  11. 18L. Sgarbi
  12. 25A. Gerbo
Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Mandelli
  1. 26R. Gagno
  2. 23M. Caldara
  3. 19G. Zaro
  4. 14S. Vulikić
  5. 6L. Magnino▼ 63'
  6. 10A. Palumbo
  7. 16F. Gerli▼ 89'
  8. 8S. Santoro
  9. 29M. Cotali▼ 46'
  10. 11Pedro Mendes▼ 63'
  11. 9E. Gliozzi▼ 76'

Dự bị 12

  1. 7E. Duca▲ 46'
  2. 20G. Caso▲ 63'
  3. 21K. Bozhanaj▲ 63'
  4. 92G. Defrel▲ 76'
  5. 93I. Kamate▲ 89'
  6. 33C. Cauz
  7. 5T. Battistella
  8. 31Eric Botteghin
  9. 2G. Beyuku
  10. 27R. Idrissi
  11. 78F. Bagheria
  12. 1A. Seculin

Thống kê

017
520
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm11
3Trúng đích1
5Chệch đích8
6Bị chặn2
7Phạt góc5
2Việt vị4
23Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
0Cứu thua1
282Chuyền bóng428
71%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
46Ghi được53
48Thủng lưới52
1.1Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu