Empoli F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Spezia Calcio

Empoli F.C. vs Spezia Calcio

Tỷ số chung cuộc: Empoli F.C. 1-1 Spezia Calcio tại Serie B, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Empoli F.C. thắng 1, hòa 7, Spezia Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 3
Phong độ
DWLWL Empoli F.C.
WWWWW Spezia Calcio
  1. 16' Francesco Cassata
  2. 17' Gerard Yepes
  3. 18' 0-1 S. Esposito11m
  4. 43' Francesco Cassata
  5. HT0-1
  6. 46' R. Ilie G. Yepes
  7. 49' B. Popov · S. Elia 1-1
  8. 60' S. Zurkowski F. Cassata
  9. 60' G. Di Serio V. Vlahovic
  10. 62' Salvatore Elia
  11. 72' B. Moruzzi S. Elia
  12. 72' I. Konate B. Popov
  13. 72' E. Soleri G. Artistico
  14. 80' L. Belardinelli A. Ghion
  15. 84' T. Ebuehi J. Ceesay
  16. 84' A. Cistana P. Beruatto
  17. 89' Rareș Ilie
  18. 89' Ádám Nagy
  19. FT1-1

Đội hình

Empoli F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Guido Pagliuca
  1. 21A. Fulignati 7.3
  2. 2M. Curto 6.9
  3. 20M. Lovato 6.9
  4. 79F. Carboni 6.9
  5. 15J. Ceesay ▼ 84' 7.3
  6. 18A. Ghion ▼ 80' 6.7
  7. 14G. Yepes ▼ 46' 5.9
  8. 7S. Elia ▼ 72' 6.9
  9. 25L. Ignacchiti 7.9
  10. 11S. Shpendi 6.3
  11. 77B. Popov ▼ 72' 7.5

Dự bị 12

  1. 1S. Perisan
  2. 12M. Gasparini
  3. 24T. Ebuehi ▲ 84' 6.7
  4. 28G. Indragoli
  5. 27B. Moruzzi ▲ 72' 6.3
  6. 29L. Tosto
  7. 8L. Belardinelli ▲ 80' 6.7
  8. 10R. Ilie ▲ 46' 6.7
  9. 96A. Orlandi
  10. 70E. Saporiti
  11. 90I. Konate ▲ 72' 6.3
  12. 89T. Campaniello
Spezia Calcio Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luca D'Angelo
  1. 12D. Mascardi 7.2
  2. 2P. Wisniewski 7.0
  3. 55P. Hristov 6.3
  4. 37A. Mateju 7.3
  5. 23A. Candela 7.2
  6. 8A. Nagy 6.2
  7. 5S. Esposito 8.0
  8. 11P. Beruatto ▼ 84' 6.3
  9. 9G. Artistico ▼ 72' 6.2
  10. 99V. Vlahovic ▼ 60' 6.3
  11. 29F. Cassata ▼ 60' 7.2

Dự bị 12

  1. 1M. Sarr
  2. 16L. Loria
  3. 24A. Bertoncini
  4. 15A. Cistana ▲ 84' 6.7
  5. 14S. Zurkowski ▲ 60' 6.5
  6. 6Fellipe Jack
  7. 26M. Onofri
  8. 34C. Comotto
  9. 77E. Lorenzelli
  10. 20G. Di Serio ▲ 60' 6.5
  11. 10G. Lapadula
  12. 27E. Soleri ▲ 72' 6.5

Thống kê

032
720
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm13
4Trúng đích6
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
2Phạt góc7
21Phạm lỗi20
3Thẻ vàng2
5Cứu thua4
345Chuyền bóng316
262Chuyền chính xác227
76%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu41
57Ghi được47
60Thủng lưới64
1.33Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu