Spezia Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Empoli F.C.

Spezia Calcio vs Empoli F.C.

Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 1-1 Empoli F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 2, hòa 7, Empoli F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Stadio Alberto Picco, La Spezia
Trọng tài
L. Maggioni
Phong độ
WWWWW Spezia Calcio
DWLWL Empoli F.C.
  1. 21' Giulio Maggiore
  2. 38' Lorenzo Tonelli
  3. HT0-0
  4. 50' R. Marchizzaphản lưới 1-0
  5. 59' Filippo Bandinelli
  6. 63' P. Cutrone F. Di Francesco
  7. 63' N. Bajrami F. Bandinelli
  8. 63' F. Parisi R. Marchizza
  9. 71' 1-1 D. Nikolaouphản lưới
  10. 72' K. Agudelo R. Manaj
  11. 72' V. Kovalenko S. Bastoni
  12. 77' Andrea Pinamonti
  13. 82' E. Colley MBala Nzola
  14. 88' Kelvin Amian
  15. 90' Viktor Kovalenko
  16. FT1-1

Đội hình

Spezia Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Motta
  1. 94I. Provedel 7.5
  2. 43D. Nikolaou 6.7
  3. 20S. Bastoni ▼ 72' 7.2
  4. 27K. Amian 6.6
  5. 28M. Erlić 6.7
  6. 14J. Kiwior 6.6
  7. 13A. Reca 7.2
  8. 25G. Maggiore 6.0
  9. 18M'Bala Nzola ▼ 82' 6.3
  10. 11E. Gyasi 7.0
  11. 9R. Manaj ▼ 72' 6.2

Dự bị 12

  1. 33K. Agudelo ▲ 72' 6.5
  2. 8V. Kovalenko ▲ 72' 6.9
  3. 19E. Colley ▲ 82' 7.0
  4. 77N. Bertola
  5. 39A. Nguiamba
  6. 22J. Antiste
  7. 1J. Zoet
  8. 40P. Zovko
  9. 21Salvador Ferrer
  10. 44D. Strelec
  11. 31A. Sher
  12. 15P. Hristov
Empoli F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Andreazzoli
  1. 13G. Vicario 6.6
  2. 26L. Tonelli 6.3
  3. 30P. Stojanović 7.2
  4. 33S. Luperto 7.6
  5. 3R. Marchizza ▼ 63' 6.2
  6. 8L. Henderson 7.7
  7. 25F. Bandinelli ▼ 63' 6.9
  8. 27S. Żurkowski 7.2
  9. 28S. Ricci 6.9
  10. 11F. Di Francesco ▼ 63' 6.7
  11. 99A. Pinamonti 7.3

Dự bị 11

  1. 9P. Cutrone ▲ 63' 7.0
  2. 10N. Bajrami ▲ 63' 6.3
  3. 65F. Parisi ▲ 63' 6.7
  4. 20R. Fiamozzi
  5. 5L. Štulac
  6. 42M. Viti
  7. 6S. Romagnoli
  8. 1S. Ujkani
  9. 23K. Asllani
  10. 7L. Mancuso
  11. 19A. La Mantia

Thống kê

033
520
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm22
2Trúng đích6
4Chệch đích11
9Sút trong vòng cấm17
0Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
3Phạt góc5
2Việt vị4
20Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
6Cứu thua2
283Chuyền bóng532
204Chuyền chính xác454
72%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

40Trận đấu48
44Ghi được95
74Thủng lưới83
1.1Bàn thắng mỗi trận1.98
7Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn29
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu