Empoli F.C. vs Spezia Calcio
Tỷ số chung cuộc: Empoli F.C. 0-0 Spezia Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Empoli F.C. thắng 1, hòa 7, Spezia Calcio thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadio Carlo Castellani, Empoli
- Trọng tài
- G. Ayroldi
- Phong độ
- DWLWL Empoli F.C.
- WWWWW Spezia Calcio
- 11' Federico Di Francesco
- 20' Szymon Żurkowski
- 27' Emmanuel Gyasi
- 29' Kelvin Amian
- HT0-0
- 56' ▲ M. Benassi ▼ F. Di Francesco
- 56' ▲ A. La Mantia ▼ S. Żurkowski
- 67' ▲ D. Verde ▼ K. Agudelo
- 78' ▲ L. Henderson ▼ F. Bandinelli
- 79' ▲ A. Ismajli ▼ S. Romagnoli
- 83' ▲ V. Kovalenko ▼ E. Gyasi
- 83' ▲ M'Bala Nzola ▼ R. Manaj
- 90' ▲ Salvador Ferrer ▼ A. Reca
- FT0-0
Đội hình
- 13G. Vicario 7.9
- 6S. Romagnoli ▼ 79' 7.5
- 30P. Stojanović 6.9
- 65F. Parisi 6.7
- 42M. Viti 7.7
- 25F. Bandinelli ▼ 78' 7.9
- 10N. Bajrami 7.2
- 27S. Żurkowski ▼ 56' 6.6
- 23K. Asllani 7.3
- 11F. Di Francesco ▼ 56' 6.5
- 99A. Pinamonti 7.3
Dự bị 12
- 15M. Benassi ▲ 56' 6.9
- 19A. La Mantia ▲ 56' 6.6
- 8L. Henderson ▲ 78' 6.9
- 34A. Ismajli ▲ 79' 6.9
- 5L. Štulac
- 1S. Ujkani
- 7V. Verre
- 20R. Fiamozzi
- 36L. Pezzola
- 9P. Cutrone
- 22J. Furlan
- 21L. Cacace
- 94I. Provedel 8.0
- 43D. Nikolaou 6.9
- 20S. Bastoni 7.2
- 27K. Amian 6.9
- 28M. Erlić 7.3
- 14J. Kiwior 7.0
- 13A. Reca ▼ 90' 7.0
- 25G. Maggiore 7.5
- 33K. Agudelo ▼ 67' 6.2
- 11E. Gyasi ▼ 83' 6.3
- 9R. Manaj ▼ 83' 6.3
Dự bị 12
- 10D. Verde ▲ 67' 6.6
- 8V. Kovalenko ▲ 83' 6.5
- 18M'Bala Nzola ▲ 83' 6.7
- 21Salvador Ferrer ▲ 90'
- 40P. Zovko
- 19E. Colley
- 77N. Bertola
- 1J. Zoet
- 7J. Sala
- 39A. Nguiamba
- 15P. Hristov
- 22J. Antiste
Thống kê
02⚑5
⚑420
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm11
4Trúng đích5
8Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
5Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
413Chuyền bóng318
310Chuyền chính xác221
75%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
48Trận đấu40
95Ghi được44
83Thủng lưới74
1.98Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai25