Parma Calcio 1913
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.C. Sampdoria

Parma Calcio 1913 vs U.C. Sampdoria

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-1 U.C. Sampdoria tại Serie B, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 4, U.C. Sampdoria thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
LLLDL Parma Calcio 1913
LDLLL U.C. Sampdoria
  1. 19' 0-1 Estanis Pedrola · F. Borini
  2. 35' Leandro Chichizola
  3. 35' Fabio Borini
  4. 42' Estanis Pedrola
  5. 44' Fabio Depaoli
  6. HT0-1
  7. 56' S. Girelli F. Depaoli
  8. 58' A. Čolak A. Bonny
  9. 58' A. Partipilo D. Man
  10. 62' Vassilis Zagaritis
  11. 64' G. Di Chiara V. Zagaritis
  12. 64' V. Mihăilă S. Sohm
  13. 73' C. Ansaldi A. Benedyczak
  14. 77' S. Esposito F. Borini
  15. 81' Gerard Yepes
  16. 82' A. Circati · C. Ansaldi 1-1
  17. 84' Adrián Bernabé
  18. 85' V. Verre P. Kasami
  19. 86' Facundo González A. Barreca
  20. 90'+4 Sebastiano Esposito
  21. FT1-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 1L. Chichizola 7.0
  2. 26W. Coulibaly 6.5
  3. 3Y. Osorio 7.3
  4. 39A. Circati 7.6
  5. 47V. Zagaritis ▼ 64' 6.9
  6. 10Adrián Bernabé 7.6
  7. 27Hernani 7.2
  8. 98D. Man ▼ 58' 6.9
  9. 19S. Sohm ▼ 64' 6.2
  10. 7A. Benedyczak ▼ 73' 7.2
  11. 13A. Bonny ▼ 58' 6.6

Dự bị 12

  1. 17A. Čolak ▲ 58' 6.5
  2. 21A. Partipilo ▲ 58' 6.3
  3. 77G. Di Chiara ▲ 64' 6.6
  4. 28V. Mihăilă ▲ 64' 6.3
  5. 14C. Ansaldi ▲ 73' 6.9
  6. 20A. Hainaut
  7. 4B. Balogh
  8. 40E. Corvi
  9. 15E. Del Prato
  10. 8N. Estévez
  11. 11T. Begić
  12. 22M. Turk
U.C. Sampdoria Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Pirlo
  1. 1F. Stanković 8.0
  2. 40P. Stojanović 7.2
  3. 87D. Ghilardi 6.6
  4. 29N. Murru 7.2
  5. 3A. Barreca ▼ 86' 7.0
  6. 14P. Kasami ▼ 85' 6.6
  7. 28Gerard Yepes 6.6
  8. 4R. Vieira 7.0
  9. 23F. Depaoli ▼ 56' 6.7
  10. 16F. Borini ▼ 77' 6.7
  11. 11Estanis Pedrola 7.6

Dự bị 12

  1. 32S. Girelli ▲ 56' 6.3
  2. 7S. Esposito ▲ 77' 6.9
  3. 10V. Verre ▲ 85' 6.7
  4. 33Facundo González ▲ 86' 6.3
  5. 77M. Delle Monache
  6. 17L. Malagrida
  7. 20A. La Gumina
  8. 5K. Askildsen
  9. 22N. Ravaglia
  10. 21S. Giordano
  11. 8M. Ricci
  12. 9M. De Luca

Thống kê

039
150
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm8
7Trúng đích3
3Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
9Phạt góc1
3Việt vị3
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng5
2Cứu thua6
502Chuyền bóng437
426Chuyền chính xác361
85%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu46
79Ghi được67
41Thủng lưới60
1.76Bàn thắng mỗi trận1.46
16Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu