Parma Calcio 1913 vs U.C. Sampdoria
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-2 U.C. Sampdoria tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 4, U.C. Sampdoria thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- G. Manganiello
- Phong độ
- LLLDL Parma Calcio 1913
- LDLLL U.C. Sampdoria
- 25' 0-1 M. Yoshida
- 31' Keita Baldé
- 32' Juraj Kucka
- 34' 0-2 K. Baldé · G. Ramírez
- HT0-2
- 46' ▲ Y. Karamoh ▼ Hernani
- 58' ▲ M. Damsgaard ▼ K. Baldé
- 66' ▲ G. Brugman ▼ A. Grassi
- 70' ▲ V. Verre ▼ G. Ramírez
- 70' ▲ E. Torregrossa ▼ F. Quagliarella
- 80' ▲ V. Mihăilă ▼ Y. Karamoh
- 82' ▲ A. Ekdal ▼ Adrien Silva
- 82' ▲ J. Jankto ▼ A. Candreva
- 86' ▲ G. Ricci ▼ G. Pezzella
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Sepe 6.3
- 2S. Iacoponi 6.7
- 5A. Conti 6.9
- 7R. Gagliolo 7.5
- 3G. Pezzella ▼ 86' 6.2
- 33J. Kucka 7.2
- 14J. Kurtič 7.3
- 23Hernani ▼ 46' 6.3
- 8A. Grassi ▼ 66' 6.3
- 27Y. Gervinho 6.9
- 11A. Cornelius 6.3
Dự bị 12
- 10Y. Karamoh ▲ 46' 6.6
- 15G. Brugman ▲ 66' 6.7
- 28V. Mihăilă ▲ 80' 6.7
- 31G. Ricci ▲ 86'
- 37D. Camara
- 34S. Colombi
- 42M. Busi
- 17J. Dezi
- 29D. Dierckx
- 19S. Sohm
- 93M. Sprocati
- 32J. Brunetta
- 1E. Audero 8.3
- 22M. Yoshida ⚽ 7.6
- 24B. Bereszyński 7.0
- 15O. Colley 7.7
- 3T. Augello 7.7
- 5Adrien Silva ▼ 82' 6.9
- 87A. Candreva ▼ 82' 7.0
- 11G. Ramírez ⇢ ▼ 70' 7.2
- 18M. Thorsby 7.0
- 27F. Quagliarella ▼ 70' 6.6
- 10K. Baldé ⚽ ▼ 58' 7.2
Dự bị 12
- 38M. Damsgaard ▲ 58' 6.9
- 8V. Verre ▲ 70' 6.3
- 9E. Torregrossa ▲ 70' 6.3
- 6A. Ekdal ▲ 82' 6.9
- 14J. Jankto ▲ 82' 7.2
- 34K. Letica
- 19V. Regini
- 2Kaique Rocha
- 16K. Askildsen
- 20A. La Gumina
- 26M. Léris
- 30N. Ravaglia
Thống kê
01⚑5
⚑510
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm11
6Trúng đích3
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị0
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
479Chuyền bóng453
402Chuyền chính xác378
84%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu40
45Ghi được54
87Thủng lưới57
1.1Bàn thắng mỗi trận1.35
5Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai28