U.C. Sampdoria
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Parma Calcio 1913

U.C. Sampdoria vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria 3-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria thắng 4, hòa 4, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
Daniele Paterna, Italy
Phong độ
LDLLL U.C. Sampdoria
LLLDL Parma Calcio 1913
  1. 20' F. Quagliarella · A. Candreva 1-0
  2. 44' O. Colley 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' L. Valenti V. Zagaritis
  5. 48' M. Leris
  6. 49' M. Bani
  7. 61' G. Brugman S. Sohm
  8. 61' Gervinho G. Pelle
  9. 64' M. Gabbiadini 3-0
  10. 73' A. Ekdal V. Verre
  11. 73' M. Gabbiadini A. Silva
  12. 73' V. Laurini B. Balogh
  13. 80' A. Ferrari V. Regini
  14. 80' F. Quagliarella E. Torregrossa
  15. 80' A. Candreva K. Askildsen
  16. 85' M. Busi C. Traore
  17. FT3-0

Đội hình

U.C. Sampdoria Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 34Karlo Letica 7.3
  2. 26Mehdi Léris 6.7
  3. 25Alex Ferrari 7.2
  4. 22Maya Yoshida 7.5
  5. 15Omar Colley 8.0
  6. 3Tommaso Augello 7.0
  7. 87Antonio Candreva ⇢2 8.5
  8. 6Albin Ekdal 6.7
  9. 14Jakub Jankto 6.0
  10. 23Manolo Gabbiadini 7.7
  11. 27Fabio Quagliarella 7.5

Dự bị 12

  1. 1Emil Audero
  2. 30Nicola Ravaglia
  3. 19Vasco Regini 6.7
  4. 2Kaique Rocha
  5. 16Kristoffer Askildsen 6.7
  6. 38Mikkel Damsgaard
  7. 5Adrien Silva 6.7
  8. 8Valerio Verre 6.9
  9. 10Keita Baldé
  10. 20Antonino La Gumina
  11. 11Gastón Ramírez
  12. 9Ernesto Torregrossa 6.5
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1Luigi Sepe 5.9
  2. 29Daan Dierckx 6.7
  3. 13Mattia Bani 6.2
  4. 30Lautaro Valenti 6.2
  5. 16Vincent Laurini 7.2
  6. 39Márk Kosznovszky 6.3
  7. 15Gastón Brugman 7.2
  8. 23Hernani 7.3
  9. 42Maxime Busi 6.3
  10. 11Andreas Cornelius 7.2
  11. 27Gervinho 6.9

Dự bị 8

  1. 34Simone Colombi
  2. 22Bruno Alves
  3. 4Botond Balogh 6.9
  4. 20Vassilis Zagaritis 6.7
  5. 19Simon Sohm 6.2
  6. 37Drissa Camara
  7. 35Chaka Traorè
  8. 9Graziano Pellè 6.5

Thống kê

012
410
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm12
4Trúng đích1
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn6
2Phạt góc4
0Việt vị3
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
472Chuyền bóng562
405Chuyền chính xác503
86%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
54Ghi được45
57Thủng lưới87
1.35Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu