Cagliari Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Parma Calcio 1913

Cagliari Calcio vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-1 Parma Calcio 1913 tại Serie B, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 6, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 15
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Trọng tài
M. Ferrieri Caputi
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 21' Dennis Man
  2. 34' Leandro Chichizola
  3. 44' 0-1 D. Camara · F. Vázquez
  4. HT0-1
  5. 50' Leonardo Pavoletti
  6. 54' L. Pavoletti 1-1
  7. 60' Nahitan Nández
  8. 65' A. Deiola N. Viola
  9. 65' V. Mihăilă D. Man
  10. 71' Stanko Jurić
  11. 72' N. Estévez S. Jurić
  12. 72' A. Benedyczak D. Camara
  13. 73' Yordan Osorio
  14. 80' Zito Luvumbo N. Nández
  15. 80' G. Tutino Adrián Bernabé
  16. 80' A. Bonny R. Inglese
  17. 90'+2 N. Lella C. Kourfalidis
  18. FT1-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Liverani
  1. 1B. Radunović 7.2
  2. 99A. Di Pardo 6.9
  3. 24E. Capradossi 7.2
  4. 33A. Obert 7.6
  5. 27A. Barreca 6.6
  6. 8N. Nández ▼ 80' 8.2
  7. 10N. Viola ▼ 65' 7.0
  8. 29A. Makoumbou 6.9
  9. 39C. Kourfalidis ▼ 90' 6.3
  10. 9G. Lapadula 6.3
  11. 30L. Pavoletti 7.7

Dự bị 12

  1. 14A. Deiola ▲ 65' 6.3
  2. 77Zito Luvumbo ▲ 80' 6.3
  3. 23N. Lella ▲ 90'
  4. 18S. Aresti
  5. 19V. Millico
  6. 28G. Zappa
  7. 4A. Dossena
  8. 15G. Altare
  9. 16F. Carboni
  10. 20G. Pereiro
  11. 3E. Goldaniga
  12. 25F. Falco
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 22L. Chichizola 7.0
  2. 15E. Del Prato 7.0
  3. 4B. Balogh 6.9
  4. 3Y. Osorio 6.7
  5. 17J. Oosterwolde 6.7
  6. 16Adrián Bernabé ▼ 80' 7.3
  7. 24S. Jurić ▼ 72' 6.5
  8. 23D. Camara ▼ 72' 7.6
  9. 10F. Vázquez 6.9
  10. 98D. Man ▼ 65' 6.6
  11. 45R. Inglese ▼ 80' 6.2

Dự bị 12

  1. 28V. Mihăilă ▲ 65' 6.5
  2. 8N. Estévez ▲ 72' 6.7
  3. 7A. Benedyczak ▲ 72' 6.7
  4. 11G. Tutino ▲ 80' 7.0
  5. 13A. Bonny ▲ 80' 6.9
  6. 30L. Valenti
  7. 39A. Circati
  8. 29A. Santurro
  9. 26W. Coulibaly
  10. 20A. Hainaut
  11. 47V. Zagaritis
  12. 40E. Corvi

Thống kê

025
730
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm17
6Trúng đích4
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
5Phạt góc7
3Việt vị3
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
384Chuyền bóng518
303Chuyền chính xác439
79%Chính xác chuyền85%

So sánh

48Trận đấu47
67Ghi được59
48Thủng lưới46
1.4Bàn thắng mỗi trận1.26
17Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu