Cagliari Calcio vs Parma Calcio 1913
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 4-3 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 6, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
- Sân vận động
- Sardegna Arena, Cagliari
- Trọng tài
- P. Valeri
- Phong độ
- WWLLW Cagliari Calcio
- WLLLD Parma Calcio 1913
- 5' 0-1 G. Pezzella
- 24' Giuseppe Pezzella
- 26' Gabriele Zappa
- 29' Răzvan Marin
- 31' 0-2 J. Kucka · A. Cornelius
- 39' L. Pavoletti · A. Carboni 1-2
- HT1-2
- 46' Alfred Duncan
- 46' ▲ V. Mihăilă ▼ J. Kucka
- 58' Jasmin Kurtić
- 58' ▲ C. Lykogiannis ▼ G. Zappa
- 59' 1-3 D. Man
- 60' ▲ M. Busi ▼ V. Laurini
- 64' ▲ G. Simeone ▼ A. Duncan
- 64' ▲ G. Pereiro ▼ D. Rugani
- 66' R. Marin · G. Pereiro 2-3
- 72' ▲ G. Pellè ▼ A. Cornelius
- 72' ▲ L. Valenti ▼ D. Man
- 78' ▲ D. Dierckx ▼ G. Pezzella
- 80' Nahitan Nández
- 83' Radja Nainggolan
- 87' ▲ A. Cerri ▼ N. Nández
- 90'+1 G. Pereiro · R. Marin 3-3
- 90'+4 A. Cerri · G. Pereiro 4-3
- FT4-3
Đội hình
- 31G. Vicario 6.0
- 2D. Godín 7.2
- 24D. Rugani ▼ 64' 6.3
- 25G. Zappa ▼ 58' 6.2
- 44A. Carboni ⇢ 6.3
- 4R. Nainggolan 8.0
- 10João Pedro 6.2
- 32A. Duncan ▼ 64' 6.2
- 8R. Marin ⚽ ⇢ 7.7
- 18N. Nández ▼ 87' 6.6
- 30L. Pavoletti ⚽ 7.0
Dự bị 12
- 22C. Lykogiannis ▲ 58' 6.5
- 9G. Simeone ▲ 64' 6.7
- 20G. Pereiro ⚽ ▲ 64' 8.9
- 27A. Cerri ⚽ ▲ 87' 7.3
- 16A. Calabresi
- 15R. Klavan
- 23L. Ceppitelli
- 14A. Deiola
- 1S. Aresti
- 40S. Walukiewicz
- 34G. Ciocci
- 19K. Asamoah
- 1L. Sepe 5.3
- 16V. Laurini ▼ 60' 6.6
- 13M. Bani 6.3
- 24Y. Osorio 6.7
- 3G. Pezzella ⚽ ▼ 78' 7.2
- 33J. Kucka ⚽ ▼ 46' 7.3
- 15G. Brugman 7.9
- 14J. Kurtič 5.9
- 8A. Grassi 6.6
- 11A. Cornelius ⇢ ▼ 72' 7.3
- 98D. Man ⚽ ▼ 72' 7.0
Dự bị 12
- 28V. Mihăilă ▲ 46' 6.3
- 42M. Busi ▲ 60' 6.0
- 9G. Pellè ▲ 72' 6.6
- 30L. Valenti ▲ 72' 6.9
- 29D. Dierckx ▲ 78' 6.0
- 34S. Colombi
- 35C. Traorè
- 32J. Brunetta
- 19S. Sohm
- 27Y. Gervinho
- 37D. Camara
- 22Bruno Alves
Thống kê
04⚑0
⚑420
64%Kiểm soát bóng36%
20Dứt điểm11
5Trúng đích5
9Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
0Phạt góc4
1Việt vị2
14Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
2Cứu thua1
536Chuyền bóng305
452Chuyền chính xác225
84%Chính xác chuyền74%
So sánh
41Trận đấu41
47Ghi được45
63Thủng lưới87
1.15Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai22