Parma Calcio 1913
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Como 1907

Parma Calcio 1913 vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-0 Como 1907 tại Serie B, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 4, Como 1907 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Trọng tài
A. Prontera
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
DDDWW Como 1907
  1. 14' Álex Blanco
  2. 20' Filippo Scaglia
  3. 28' Alessandro Bellemo
  4. 33' Antoine Hainaut
  5. 38' E. Del Prato · N. Estévez 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' B. Balogh A. Hainaut
  8. 46' S. Jurić A. Benedyczak
  9. 47' Stanko Jurić
  10. 58' Lautaro Valenti
  11. 62' A. Bonny V. Zagaritis
  12. 64' L. Mancuso P. Cutrone
  13. 64' A. Iovine T. Arrigoni
  14. 65' Botond Balogh
  15. 72' E. Celeghin D. Baselli
  16. 73' V. Parigini Álex Blanco
  17. 80' D. Šits S. Sohm
  18. 80' A. Circati G. Tutino
  19. 80' A. Gabrielloni A. Cerri
  20. 85' Alessio Iovine
  21. FT1-0

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 40E. Corvi 7.2
  2. 15E. Del Prato 7.2
  3. 3Y. Osorio 7.3
  4. 30L. Valenti 6.6
  5. 47V. Zagaritis ▼ 62' 7.0
  6. 8N. Estévez 7.2
  7. 19S. Sohm ▼ 80' 6.7
  8. 20A. Hainaut ▼ 46' 6.0
  9. 10F. Vázquez 7.3
  10. 7A. Benedyczak ▼ 46' 6.2
  11. 11G. Tutino ▼ 80' 6.6

Dự bị 8

  1. 4B. Balogh ▲ 46' 6.9
  2. 24S. Jurić ▲ 46' 6.2
  3. 13A. Bonny ▲ 62' 6.6
  4. 84D. Šits ▲ 80' 6.9
  5. 39A. Circati ▲ 80' 6.5
  6. 59N. Buayi-Kiala
  7. 36B. Maliszewski
  8. 44F. Borriello
Como 1907 Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Longo
  1. 1S. Ghidotti 6.6
  2. 28L. Vignali 6.9
  3. 23F. Scaglia 6.6
  4. 16M. Solini 7.0
  5. 44N. Ioannou 6.5
  6. 21T. Arrigoni ▼ 64' 7.0
  7. 10D. Baselli ▼ 72' 6.9
  8. 14A. Bellemo 6.3
  9. 19Álex Blanco ▼ 73' 6.6
  10. 63P. Cutrone ▼ 64' 6.3
  11. 27A. Cerri ▼ 80' 6.3

Dự bị 12

  1. 77L. Mancuso ▲ 64' 6.6
  2. 6A. Iovine ▲ 64' 7.0
  3. 24E. Celeghin ▲ 72' 7.0
  4. 11V. Parigini ▲ 73' 6.0
  5. 9A. Gabrielloni ▲ 80' 6.7
  6. 12P. Bolchini
  7. 70G. Ambrosino
  8. 2L. Binks
  9. 22L. Zanotti
  10. 33F. Delli Carri
  11. 4Cesc Fàbregas
  12. 3A. Cagnano

Thống kê

035
630
42%Kiểm soát bóng58%
7Dứt điểm10
3Trúng đích3
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị6
23Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
3Cứu thua2
282Chuyền bóng389
192Chuyền chính xác304
68%Chính xác chuyền78%

So sánh

47Trận đấu40
59Ghi được48
46Thủng lưới57
1.26Bàn thắng mỗi trận1.2
18Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu