Como 1907
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

Como 1907 vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 1-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 2, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDDWW Como 1907
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. HT0-0
  2. 53' J. Rodriguez M. Caqueret
  3. 58' A. Moreno · J. Rodriguez 1-0
  4. 59' N. Elphege G. Strefezza
  5. 65' Alberto Moreno
  6. 70' O. Sorensen C. Ordonez
  7. 71' I. Smolcic I. Van der Brempt
  8. 71' N. Estevez H. Nicolussi Caviglia
  9. 71' E. Valeri F. Carboni
  10. 76' Mateo Pellegrino
  11. 82' A. Morata A. Douvikas
  12. 82' Diego Carlos M. O. Kempf
  13. 82' S. Roberto M. Baturina
  14. 85' D. Mikolajewski
  15. 88' Jacobo Ramón
  16. FT1-0

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez
  2. 77I. Van der Brempt▼ 71'
  3. 14J. Ramon
  4. 2M. O. Kempf▼ 82'
  5. 18A. Moreno
  6. 33L. Da Cunha
  7. 23M. Perrone
  8. 6M. Caqueret▼ 53'
  9. 20M. Baturina▼ 82'
  10. 38A. Diao
  11. 11A. Douvikas▼ 82'

Dự bị 13

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 21N. Tornqvist
  4. 7A. Morata▲ 82'
  5. 34Diego Carlos▲ 82'
  6. 31M. Vojvoda
  7. 28I. Smolcic▲ 71'
  8. 17J. Rodriguez▲ 53'
  9. 8S. Roberto▲ 82'
  10. 5E. Goldaniga
  11. 19N. Kuhn
  12. 15A. Lahdo
  13. 49R. Cassano
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 31Z. Suzuki
  2. 39A. Circati
  3. 37M. Troilo
  4. 5L. Valenti
  5. 15E. Delprato
  6. 16M. Keita
  7. 41H. Nicolussi Caviglia▼ 71'
  8. 24C. Ordonez▼ 70'
  9. 29F. Carboni▼ 71'
  10. 9M. Pellegrino
  11. 7G. Strefezza▼ 59'

Dự bị 12

  1. 64G. Astaldi
  2. 40E. Corvi
  3. 8N. Estevez▲ 71'
  4. 11P. Almqvist
  5. 3A. Ndiaye
  6. 63M. Mena
  7. 23N. Elphege▲ 59'
  8. 75A. Cardinali
  9. 77E. Tigani
  10. 14E. Valeri▲ 71'
  11. 22O. Sorensen▲ 70'
  12. 76D. Mikolajewski▲ 85'

Thống kê

0215
200
67%Kiểm soát bóng33%
23Dứt điểm2
7Trúng đích2
5Chệch đích0
11Bị chặn0
15Phạt góc2
2Việt vị4
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
2Cứu thua6
453Chuyền bóng227
85%Chính xác chuyền73%
2.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

48Trận đấu44
86Ghi được36
45Thủng lưới53
1.79Bàn thắng mỗi trận0.82
21Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn15
46Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu