Parma Calcio 1913
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Como 1907

Parma Calcio 1913 vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-0 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 1, hòa 3, Como 1907 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
DDDWW Como 1907
  1. HT0-0
  2. 46' N. Kuhn M. Caqueret
  3. 46' A. Diao M. Vojvoda
  4. 72' O. Sorensen C. Ordonez
  5. 72' A. Douvikas A. Morata
  6. 72' M. Baturina L. Da Cunha
  7. 75' Hernani A. Bernabe
  8. 76' A. Benedyczak M. Pellegrino
  9. 80' Diego Carlos
  10. 90' M. Djuric P. Cutrone
  11. FT0-0

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta García
  1. 31Z. Suzuki
  2. 15E. Del Prato
  3. 39A. Circati
  4. 5L. Valenti
  5. 10A. Bernabe▼ 75'
  6. 8N. Estevez
  7. 16M. Keita
  8. 24C. Ordonez▼ 72'
  9. 27S. Britschgi
  10. 32P. Cutrone▼ 90'
  11. 9M. Pellegrino▼ 76'

Dự bị 12

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 7A. Benedyczak▲ 76'
  4. 18M. Lovik
  5. 19T. Begic
  6. 22O. Sorensen▲ 72'
  7. 23Hernani▲ 75'
  8. 25B. Cremaschi
  9. 30M. Djuric▲ 90'
  10. 37M. Troilo
  11. 63N. Trabucchi
  12. 75A. Cardinali
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francesc Fàbregas i Soler
  1. 1J. Butez
  2. 28I. Smolcic
  3. 34Diego Carlos
  4. 2M. O. Kempf
  5. 18A. Moreno
  6. 23M. Perrone
  7. 33L. Da Cunha▼ 72'
  8. 31M. Vojvoda▼ 46'
  9. 10N. Paz
  10. 6M. Caqueret▼ 46'
  11. 7A. Morata▼ 72'

Dự bị 14

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 3A. Valle
  4. 5E. Goldaniga
  5. 11A. Douvikas▲ 72'
  6. 14J. Ramon
  7. 19N. Kuhn▲ 46'
  8. 20M. Baturina▲ 72'
  9. 27S. Posch
  10. 38A. Diao▲ 46'
  11. 42J. Addai
  12. 55A. Le Borgne
  13. 77I. Van der Brempt
  14. 99A. Cerri

Thống kê

003
310
29%Kiểm soát bóng71%
10Dứt điểm6
3Trúng đích2
4Chệch đích3
3Bị chặn1
3Phạt góc3
3Việt vị3
7Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
234Chuyền bóng584
76%Chính xác chuyền90%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu48
36Ghi được86
53Thủng lưới45
0.82Bàn thắng mỗi trận1.79
15Giữ sạch lưới21
15Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu