Parma Calcio 1913
4 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Como 1907

Parma Calcio 1913 vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 4-3 Como 1907 tại Serie B, 6 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 4, Como 1907 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 33
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Trọng tài
F. Meraviglia
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
DDDWW Como 1907
  1. 30' F. Vázquez 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' E. Gliozzi A. La Gumina
  4. 59' N. Ioannou F. Nardi
  5. 61' 1-1 E. Gliozzi · A. Iovine
  6. 63' Adrián Bernabé García
  7. 67' 1-2 E. Gliozzi · V. Parigini
  8. 68' A. Rispoli W. Coulibaly
  9. 68' J. Oosterwolde D. Man
  10. 72' Danilo
  11. 72' G. Tutino G. Pandev
  12. 73' Nicholas Ioannou
  13. 77' Adrián Bernabé 2-2
  14. 78' A. Bonny A. Benedyczak
  15. 78' E. Kabashi V. Parigini
  16. 79' Elvis Kabashi
  17. 80' Gennaro Tutino
  18. 80' Luca Vignali
  19. 81' Adrián Bernabé 3-2
  20. 85' G. Tutino 4-2
  21. 86' L. Peli A. Cerri
  22. 86' A. Gabrielloni A. Iovine
  23. 90'+1 4-3 E. Gliozzi11m
  24. FT4-3

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Iachini
  1. 22M. Turk 6.5
  2. 5Danilo 6.2
  3. 25E. Cobbaut 6.5
  4. 26W. Coulibaly ▼ 68' 6.5
  5. 11S. Jurić 6.6
  6. 16Adrián Bernabé ⚽2 9.0
  7. 27G. Pandev ▼ 72' 6.9
  8. 10F. Vázquez 7.3
  9. 98D. Man ▼ 68' 7.0
  10. 17A. Benedyczak ▼ 78' 6.2
  11. 39A. Circati 5.9

Dự bị 12

  1. 90A. Rispoli ▲ 68' 6.3
  2. 50J. Oosterwolde ▲ 68' 5.5
  3. 9G. Tutino ▲ 72' 7.5
  4. 37A. Bonny ▲ 78' 6.2
  5. 29A. Traore
  6. 99S. Nwankwo
  7. 77Félix Correia
  8. 49A. Rossi
  9. 8J. Brunetta
  10. 19S. Sohm
  11. 23D. Camara
  12. 30L. Valenti
Como 1907 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gattuso
  1. 66S. Gori 5.9
  2. 4M. Solini 6.2
  3. 28L. Vignali 6.9
  4. 33A. Cagnano 6.3
  5. 21T. Arrigoni 6.9
  6. 11V. Parigini ▼ 78' 7.5
  7. 14A. Bellemo 6.7
  8. 6A. Iovine ▼ 86' 7.3
  9. 25F. Nardi ▼ 59' 6.9
  10. 27A. Cerri ▼ 86' 6.3
  11. 20A. La Gumina ▼ 59' 6.7

Dự bị 10

  1. 72E. Gliozzi ⚽3 ▲ 59' 9.0
  2. 44N. Ioannou ▲ 59' 5.7
  3. 8E. Kabashi ▲ 78' 6.3
  4. 55L. Peli ▲ 86' 7.0
  5. 9A. Gabrielloni ▲ 86' 6.9
  6. 1D. Facchin
  7. 98E. Bovolon
  8. 17A. Ciciretti
  9. 22L. Zanotti
  10. 19Álex Blanco

Thống kê

032
130
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm12
7Trúng đích6
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
2Phạt góc1
0Việt vị3
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
444Chuyền bóng398
372Chuyền chính xác327
84%Chính xác chuyền82%

So sánh

44Trận đấu41
57Ghi được54
56Thủng lưới57
1.3Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu