A.C.F. Fiorentina
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Frosinone Calcio

A.C.F. Fiorentina vs Frosinone Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-3 Frosinone Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 1, hòa 2, Frosinone Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLWDW Frosinone Calcio
  1. 8' Antonio Raimondo
  2. 24' Álex Jiménez
  3. 24' Gabriele Bracaglia
  4. 26' 0-1 A. Raimondo · G. Kvernadze
  5. 38' 0-2 G. Bracaglia · G. Calo
  6. 45'+2 Gabriele Calvani
  7. HT0-2
  8. 46' A. Zerbin S. Fini
  9. 49' Albert Guðmundsson
  10. 61' N. Fagioli C. Ndour
  11. 62' Viery M. Pongracic
  12. 68' 0-3 A. Raimondo · G. Bracaglia
  13. 71' R. Mandragora A. Gudmundsson
  14. 71' M. Brescianini C. Inao Oulai
  15. 74' A. Terzic G. Bracaglia
  16. 74' G. Cittadini G. Calvani
  17. 82' F. Grillitsch G. Calo
  18. 84' Joao Mario A. Jimenez
  19. 89' D. Birligea A. Raimondo
  20. 90' Radu Drăguşin
  21. FT0-3

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 43D. de Gea 6.0
  2. 20A. Jimenez ▼ 84' 6.5
  3. 3R. Dragusin 6.3
  4. 5M. Pongracic ▼ 62' 6.2
  5. 21V. Valdepenas 6.3
  6. 27C. Ndour ▼ 61' 6.9
  7. 42C. Inao Oulai ▼ 71' 7.7
  8. 14A. Atta 6.3
  9. 30F. Mastantuono 6.2
  10. 32M. Pellegrino 7.0
  11. 11A. Gudmundsson ▼ 71' 7.9

Dự bị 12

  1. 19L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 6L. Ranieri
  4. 33Viery ▲ 62' 6.2
  5. 2Dodo
  6. 17Joao Mario ▲ 84' 7.2
  7. 8R. Mandragora ▲ 71' 6.9
  8. 4M. Brescianini ▲ 71' 6.6
  9. 44N. Fagioli ▲ 61' 6.2
  10. 73P. Antonio
  11. 71S. Jallow
  12. 72B. Mazzeo
Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Massimiliano Alvini
  1. 22L. Palmisani 7.2
  2. 20A. Oyono 7.2
  3. 3G. Calvani ▼ 74' 7.0
  4. 30I. Monterisi 7.5
  5. 79G. Bracaglia ▼ 74' 8.3
  6. 73P. Masini 7.3
  7. 14G. Calo ▼ 82' 7.9
  8. 40S. Fini ▼ 46' 6.6
  9. 10R. Schmid 6.9
  10. 17G. Kvernadze 7.7
  11. 9A. Raimondo ⚽2 ▼ 89' 8.3

Dự bị 14

  1. 12M. Pisseri
  2. 91S. Desplanches
  3. 71A. Terzic ▲ 74' 6.7
  4. 2G. Cittadini ▲ 74' 6.9
  5. 25K. Akpoguma
  6. 34A. El Azzouzi
  7. 90E. Tchato
  8. 5W. Amey
  9. 74O. Fayed
  10. 27F. Grillitsch ▲ 82' 6.3
  11. 70L. Hasa
  12. 16M. Cichella
  13. 11D. Birligea ▲ 89'
  14. 24A. Zerbin ▲ 46' 6.6

Thống kê

038
530
60%Kiểm soát bóng40%
25Dứt điểm12
4Trúng đích6
13Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm10
11Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị1
14Phạm lỗi21
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
416Chuyền bóng274
348Chuyền chính xác197
84%Chính xác chuyền72%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
S.S. Lazio
3 4 - 1 +3 9
4
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
5
A.C. Milan
3 5 - 2 +3 7
6
Juventus F.C.
3 4 - 1 +3 7
7
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
8
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
9
Cagliari Calcio
3 2 - 1 +1 6
10
U.S. Sassuolo Calcio
3 5 - 5 0 4
11
Udinese Calcio
3 5 - 5 0 4
12
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
3 2 - 5 -3 3
15
Bologna F.C. 1909
3 2 - 4 -2 1
16
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
17
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu10
20Ghi được17
17Thủng lưới10
2Bàn thắng mỗi trận1.7
2Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu