A.C.F. Fiorentina
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Frosinone Calcio

A.C.F. Fiorentina vs Frosinone Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 5-1 Frosinone Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 1, hòa 2, Frosinone Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLWDW Frosinone Calcio
  1. 4' Lucas Martínez Quarta
  2. 16' A. Belotti · J. Ikoné 1-0
  3. 19' J. Ikoné · A. Duncan 2-0
  4. 43' L. Martínez Quarta · C. Biraghi 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' S. Romagnoli I. Monterisi
  7. 46' Pol Lirola D. Seck
  8. 50' Simone Romagnoli
  9. 53' N. González · A. Duncan 4-0
  10. 60' G. Bonaventura N. González
  11. 64' Reinier E. Barrenechea
  12. 64' M. Brescianini A. Harroui
  13. 66' 4-1 L. Mazzitelli
  14. 69' Pietro Terracciano
  15. 73' P. Comuzzo L. Martínez Quarta
  16. 73' M'Bala Nzola A. Belotti
  17. 73' Arthur A. Duncan
  18. 78' W. Cheddira F. Gelli
  19. 83' A. Barák L. Beltrán
  20. 85' A. Barák 5-1
  21. 90'+2 M'Bala Nzola
  22. FT5-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.9
  2. 33M. Kayode 6.9
  3. 4N. Milenković 7.2
  4. 28L. Martínez Quarta ▼ 73' 7.5
  5. 3C. Biraghi 7.3
  6. 32A. Duncan ⇢2 ▼ 73' 7.3
  7. 38R. Mandragora 6.6
  8. 11J. Ikoné 8.7
  9. 9L. Beltrán ▼ 83' 7.2
  10. 10N. González ▼ 60' 7.0
  11. 20A. Belotti ▼ 73' 7.7

Dự bị 11

  1. 5G. Bonaventura ▲ 60' 7.0
  2. 37P. Comuzzo ▲ 73' 6.9
  3. 18M'Bala Nzola ▲ 73' 6.2
  4. 6Arthur ▲ 73' 6.9
  5. 72A. Barák ▲ 83' 7.9
  6. 40T. Vannucchi
  7. 19G. Infantino
  8. 30T. Martinelli
  9. 22D. Faraoni
  10. 7R. Sottil
  11. 8M. Lopez
Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Di Francesco
  1. 80S. Turati 5.6
  2. 14F. Gelli ▼ 78' 6.3
  3. 30I. Monterisi ▼ 46' 5.9
  4. 5C. Okoli 6.2
  5. 32E. Valeri 6.2
  6. 18M. Soulé 6.9
  7. 36L. Mazzitelli 6.9
  8. 45E. Barrenechea ▼ 64' 6.3
  9. 21A. Harroui ▼ 64' 6.3
  10. 8D. Seck ▼ 46' 6.7
  11. 9Kaio Jorge 5.7

Dự bị 12

  1. 6S. Romagnoli ▲ 46' 6.3
  2. 20Pol Lirola ▲ 46' 6.2
  3. 12Reinier ▲ 64' 6.9
  4. 4M. Brescianini ▲ 64' 6.2
  5. 70W. Cheddira ▲ 78' 6.2
  6. 16L. Garritano
  7. 27A. Ibrahimović
  8. 1P. Frattali
  9. 31M. Cerofolini
  10. 10G. Caso
  11. 17G. Kvernadze
  12. 7J. Báez

Thống kê

032
510
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm11
7Trúng đích3
8Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
2Phạt góc5
0Việt vị1
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
412Chuyền bóng349
318Chuyền chính xác254
77%Chính xác chuyền73%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu44
115Ghi được55
82Thủng lưới78
1.72Bàn thắng mỗi trận1.25
17Giữ sạch lưới9
35Trên 2.5 bàn27
58Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu