Frosinone Calcio vs A.C.F. Fiorentina
Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 1-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 1, hòa 1, A.C.F. Fiorentina thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadio Benito Stirpe, Frosinone
- Phong độ
- WLWDW Frosinone Calcio
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- 19' 0-1 N. González · A. Duncan
- 22' Nikola Milenković
- HT0-1
- 46' ▲ M. Kayode ▼ C. Biraghi
- 51' Luca Mazzitelli
- 61' ▲ J. Ikoné ▼ R. Sottil
- 64' Caleb Okoli
- 66' ▲ G. Caso ▼ J. Báez
- 66' ▲ L. Garritano ▼ M. Brescianini
- 69' Fabiano Parisi
- 70' M. Soulé 1-1
- 71' ▲ R. Mandragora ▼ Arthur
- 71' ▲ A. Barák ▼ G. Bonaventura
- 81' ▲ L. Beltrán ▼ MBala Nzola
- 82' ▲ M. Çuni ▼ W. Cheddira
- 87' Anthony Oyono
- 90'+1 Rolando Mandragora
- 90' ▲ I. Monterisi ▼ M. Soulé
- 90'+1 ▲ M. Bourabia ▼ E. Barrenechea
- FT1-1
Đội hình
- 80S. Turati 7.2
- 22A. Oyono 6.9
- 5C. Okoli 6.9
- 6S. Romagnoli 7.3
- 3R. Marchizza 6.6
- 4M. Brescianini ▼ 66' 6.3
- 45E. Barrenechea ▼ 90' 7.3
- 36L. Mazzitelli 6.3
- 18M. Soulé ⚽ ▼ 90' 8.2
- 70W. Cheddira ▼ 82' 6.9
- 7J. Báez ▼ 66' 6.7
Dự bị 13
- 10G. Caso ▲ 66' 6.9
- 16L. Garritano ▲ 66' 6.3
- 11M. Çuni ▲ 82' 6.3
- 30I. Monterisi ▲ 90'
- 24M. Bourabia ▲ 90'
- 27A. Ibrahimović
- 12Reinier
- 26S. Bidaoui
- 31M. Cerofolini
- 47Mateus Lusuardi
- 1P. Frattali
- 17G. Kvernadze
- 8K. Lulić
- 1P. Terracciano 7.5
- 65F. Parisi 7.2
- 4N. Milenković 6.9
- 28L. Martínez Quarta 7.5
- 3C. Biraghi ▼ 46' 6.9
- 6Arthur ▼ 71' 6.9
- 32A. Duncan ⇢ 7.7
- 10N. González ⚽ 7.9
- 5G. Bonaventura ▼ 71' 6.9
- 7R. Sottil ▼ 61' 6.5
- 18M'Bala Nzola ▼ 81' 6.6
Dự bị 15
- 33M. Kayode ▲ 46' 6.9
- 11J. Ikoné ▲ 61' 6.5
- 38R. Mandragora ▲ 71' 6.9
- 72A. Barák ▲ 71' 6.7
- 9L. Beltrán ▲ 81' 6.3
- 37P. Comuzzo
- 73L. Amatucci
- 77J. Brekalo
- 19G. Infantino
- 30T. Martinelli
- 8M. Lopez
- 16L. Ranieri
- 40T. Vannucchi
- 99C. Kouamé
- 53O. Christensen
Thống kê
03⚑8
⚑1030
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm19
3Trúng đích6
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn7
8Phạt góc10
2Việt vị5
6Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
5Cứu thua2
435Chuyền bóng401
338Chuyền chính xác320
78%Chính xác chuyền80%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu67
55Ghi được115
78Thủng lưới82
1.25Bàn thắng mỗi trận1.72
9Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai58