Frosinone Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Juventus F.C.

Frosinone Calcio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 0, hòa 0, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
WLWWW Juventus F.C.
  1. 22' 0-1 Bremer · F. Conceicao
  2. 43' Romano Schmid
  3. HT0-1
  4. 50' Zeki Çelik
  5. 59' P. Masini R. Schmid
  6. 59' A. Zerbin S. Fini
  7. 67' A. Oyono I. Monterisi
  8. 67' L. Hasa M. Cichella
  9. 69' A. Cambiaso Z. Celik
  10. 69' J. Boga K. Yildiz
  11. 69' E. Zhegrova F. Conceicao
  12. 76' A. Terzic G. Bracaglia
  13. 79' T. Koopmeiners Douglas Luiz
  14. 81' Andrea Cambiaso
  15. 90'+3 Gabriele Calvani
  16. 90'+1 M. Perin G. Vicario
  17. FT0-1

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Massimiliano Alvini
  1. 22L. Palmisani
  2. 30I. Monterisi▼ 67'
  3. 3G. Calvani
  4. 2G. Cittadini
  5. 79G. Bracaglia▼ 76'
  6. 14G. Calo
  7. 16M. Cichella▼ 67'
  8. 40S. Fini▼ 59'
  9. 10R. Schmid▼ 59'
  10. 17G. Kvernadze
  11. 9A. Raimondo

Dự bị 12

  1. 12M. Pisseri
  2. 91S. Desplanches
  3. 71A. Terzic▲ 76'
  4. 20A. Oyono▲ 67'
  5. 25K. Akpoguma
  6. 34A. El Azzouzi
  7. 5W. Amey
  8. 27F. Grillitsch
  9. 8I. Koutsoupias
  10. 73P. Masini▲ 59'
  11. 70L. Hasa▲ 67'
  12. 24A. Zerbin▲ 59'
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 25G. Vicario▼ 90'
  2. 15P. Kalulu
  3. 3Bremer
  4. 6L. Kelly
  5. 2Z. Celik▼ 69'
  6. 5M. Locatelli
  7. 12Douglas Luiz▼ 79'
  8. 7F. Conceicao▼ 69'
  9. 22W. McKennie
  10. 10K. Yildiz▼ 69'
  11. 9R. Kolo Muani

Dự bị 15

  1. 1M. Perin▲ 90'
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 26J. Lucumi
  4. 20A. Cambiaso▲ 69'
  5. 24D. Rugani
  6. 32J. Cabal
  7. 21F. Miretti
  8. 8T. Koopmeiners▲ 79'
  9. 19K. Thuram
  10. 31N. Gonzalez
  11. 30J. David
  12. 17K. Alajbegovic
  13. 14A. Milik
  14. 13J. Boga▲ 69'
  15. 11E. Zhegrova▲ 69'

Thống kê

023
1220
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm20
2Trúng đích5
7Chệch đích9
2Bị chặn6
3Phạt góc12
4Việt vị1
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
272Chuyền bóng478
69%Chính xác chuyền85%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan 0-0
3 4 - 1 +3 7
5
Juventus F.C. 0-0
3 3 - 0 +3 7
6
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
7
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
8
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
9
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
10
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
11
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
12
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
15
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
16
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
17
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu8
17Ghi được10
10Thủng lưới2
1.7Bàn thắng mỗi trận1.25
3Giữ sạch lưới7
5Trên 2.5 bàn1
6Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu