Frosinone Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Juventus F.C.

Frosinone Calcio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 1-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 0, hòa 0, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
LWWWD Juventus F.C.
  1. 12' 0-1 K. Yıldız · F. Kostić
  2. 20' Andrea Cambiaso
  3. 27' F. Gatti Alex Sandro
  4. 30' J. Báez Pol Lirola
  5. 43' Weston McKennie
  6. HT0-1
  7. 51' J. Báez · I. Monterisi 1-1
  8. 54' H. Nicolussi M. Locatelli
  9. 54' S. Iling-Junior F. Kostić
  10. 55' D. Vlahović K. Yıldız
  11. 69' A. Harroui L. Garritano
  12. 69' W. Cheddira Kaio Jorge
  13. 69' T. Weah A. Cambiaso
  14. 79' G. Kvernadze J. Báez
  15. 81' 1-2 D. Vlahović · W. McKennie
  16. 90' Dušan Vlahović
  17. FT1-2

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: E. Di Francesco
  1. 80S. Turati
  2. 30I. Monterisi
  3. 6S. Romagnoli
  4. 47Mateus Lusuardi
  5. 20Pol Lirola▼ 30'
  6. 45E. Barrenechea
  7. 4M. Brescianini
  8. 16L. Garritano▼ 69'
  9. 18M. Soulé
  10. 14F. Gelli
  11. 9Kaio Jorge▼ 69'

Dự bị 11

  1. 7J. Báez▲ 30'
  2. 21A. Harroui▲ 69'
  3. 70W. Cheddira▲ 69'
  4. 17G. Kvernadze▲ 79'
  5. 8K. Lulić
  6. 26S. Bidaoui
  7. 31M. Cerofolini
  8. 11M. Çuni
  9. 24M. Bourabia
  10. 1P. Frattali
  11. 10G. Caso
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny
  2. 6Danilo
  3. 3Bremer
  4. 12Alex Sandro▼ 27'
  5. 27A. Cambiaso▼ 69'
  6. 16W. McKennie
  7. 5M. Locatelli▼ 54'
  8. 25A. Rabiot
  9. 11F. Kostić▼ 54'
  10. 14A. Milik
  11. 15K. Yıldız▼ 55'

Dự bị 11

  1. 4F. Gatti▲ 27'
  2. 41H. Nicolussi▲ 54'
  3. 17S. Iling-Junior▲ 54'
  4. 9D. Vlahović▲ 55'
  5. 22T. Weah▲ 69'
  6. 43G. Crespi
  7. 24D. Rugani
  8. 47J. Nonge Boende
  9. 20F. Miretti
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 36M. Perin

Thống kê

008
820
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm13
3Trúng đích3
4Chệch đích7
3Bị chặn3
8Phạt góc8
1Việt vị5
6Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Cứu thua2
460Chuyền bóng343
84%Chính xác chuyền79%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu46
55Ghi được73
78Thủng lưới37
1.25Bàn thắng mỗi trận1.59
9Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu