Juventus F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Frosinone Calcio

Juventus F.C. vs Frosinone Calcio

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-2 Frosinone Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 0, Frosinone Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLWDW Frosinone Calcio
  1. 3' D. Vlahović · W. McKennie 1-0
  2. 7' Bremer
  3. 14' 1-1 W. Cheddira · N. Zortea
  4. 27' 1-2 M. Brescianini · A. Harroui
  5. 28' C. Alcaraz A. Rabiot
  6. 32' D. Vlahović · W. McKennie 2-2
  7. HT2-2
  8. 62' K. Yıldız F. Chiesa
  9. 62' T. Weah F. Kostić
  10. 64' Emanuele Valeri
  11. 70' Michele Cerofolini
  12. 71' Manuel Locatelli
  13. 73' E. Barrenechea A. Harroui
  14. 73' Kaio Jorge W. Cheddira
  15. 86' S. Iling-Junior W. McKennie
  16. 87' A. Milik F. Gatti
  17. 87' D. Seck M. Soulé
  18. 87' F. Gelli L. Mazzitelli
  19. 90'+5 I. Monterisi Pol Lirola
  20. 90'+5 D. Rugani · D. Vlahović 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 6.5
  2. 4F. Gatti ▼ 87' 7.3
  3. 3Bremer 6.9
  4. 24D. Rugani 7.5
  5. 27A. Cambiaso 6.6
  6. 16W. McKennie ⇢2 ▼ 86' 8.2
  7. 5M. Locatelli 6.9
  8. 25A. Rabiot ▼ 28' 6.5
  9. 11F. Kostić ▼ 62' 6.9
  10. 9D. Vlahović ⚽2 8.9
  11. 7F. Chiesa ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 26C. Alcaraz ▲ 28' 6.9
  2. 15K. Yıldız ▲ 62' 6.9
  3. 22T. Weah ▲ 62' 6.9
  4. 17S. Iling-Junior ▲ 86' 6.9
  5. 14A. Milik ▲ 87' 7.2
  6. 20F. Miretti
  7. 41H. Nicolussi
  8. 33Tiago Djaló
  9. 47J. Nonge Boende
  10. 12Alex Sandro
  11. 23C. Pinsoglio
  12. 38G. Daffara
Frosinone Calcio Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: E. Di Francesco
  1. 31M. Cerofolini 5.9
  2. 19N. Zortea 7.2
  3. 20Pol Lirola ▼ 90' 6.6
  4. 6S. Romagnoli 6.7
  5. 5C. Okoli 6.6
  6. 32E. Valeri 6.3
  7. 4M. Brescianini 7.2
  8. 36L. Mazzitelli ▼ 87' 6.9
  9. 21A. Harroui ▼ 73' 7.3
  10. 18M. Soulé ▼ 87' 7.0
  11. 70W. Cheddira ▼ 73' 7.2

Dự bị 14

  1. 45E. Barrenechea ▲ 73' 6.5
  2. 9Kaio Jorge ▲ 73' 6.3
  3. 8D. Seck ▲ 87' 6.5
  4. 14F. Gelli ▲ 87' 6.3
  5. 30I. Monterisi ▲ 90'
  6. 27A. Ibrahimović
  7. 1P. Frattali
  8. 7J. Báez
  9. 80S. Turati
  10. 29F. Ghedjemis
  11. 16L. Garritano
  12. 17G. Kvernadze
  13. 12Reinier
  14. 15İ. Vural

Thống kê

028
320
62%Kiểm soát bóng38%
22Dứt điểm6
5Trúng đích2
12Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
8Phạt góc3
3Việt vị1
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
608Chuyền bóng377
541Chuyền chính xác315
89%Chính xác chuyền84%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
73Ghi được55
37Thủng lưới78
1.59Bàn thắng mỗi trận1.25
21Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn27
44Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu