Atalanta
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Atalanta vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 4, hòa 0, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Phong độ
DWWWL Atalanta
LWLWD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 6' G. Raspadori · G. Gaetano 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' 1-1 C. Odenthal
  4. 60' L. Samardzic M. Pasalic
  5. 60' C. De Ketelaere N. Zalewski
  6. 60' N. Krstovic G. Scamacca
  7. 64' K. Thorstvedt V. Adzic
  8. 65' N. Krstovic 2-1
  9. 71' S. Kolasinac L. Bernasconi
  10. 74' F. Leysen T. Macchioni
  11. 74' B. Dominguez N. Matic
  12. 82' E. Elmas G. Raspadori
  13. 88' R. Ciervo C. Volpato
  14. 88' G. Kulla K. Bowie
  15. FT2-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 29M. Carnesecchi
  2. 77D. Zappacosta
  3. 3O. Kossounou
  4. 42G. Scalvini
  5. 47L. Bernasconi▼ 71'
  6. 8M. Pasalic▼ 60'
  7. 70G. Gaetano
  8. 13Ederson
  9. 59N. Zalewski▼ 60'
  10. 9G. Scamacca▼ 60'
  11. 18G. Raspadori▼ 82'

Dự bị 12

  1. 57M. Sportiello
  2. 95P. Vismara
  3. 23S. Kolasinac▲ 71'
  4. 40R. Obric
  5. 16R. Bellanova
  6. 99E. Elmas▲ 82'
  7. 6I. Sulemana
  8. 15M. De Roon
  9. 10L. Samardzic▲ 60'
  10. 17C. De Ketelaere▲ 60'
  11. 49F. Cassa
  12. 90N. Krstovic▲ 60'
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alberto Aquilani
  1. 49A. Muric
  2. 46S. Cinquegrano
  3. 26C. Odenthal
  4. 31T. Macchioni▼ 74'
  5. 3J. Doig
  6. 17V. Adzic▼ 64'
  7. 18N. Matic▼ 74'
  8. 50D. Bakola
  9. 7C. Volpato▼ 88'
  10. 9K. Bowie▼ 88'
  11. 45A. Lauriente

Dự bị 15

  1. 80S. Turati
  2. 21J. Idzes
  3. 16F. Leysen▲ 74'
  4. 2F. Missori
  5. 23A. Di Bitonto
  6. 33R. Obrador
  7. 8A. Ghion
  8. 35L. Lipani
  9. 42K. Thorstvedt▲ 64'
  10. 44E. Iannoni
  11. 77N. Pierini
  12. 25B. Dominguez▲ 74'
  13. 20R. Ciervo▲ 88'
  14. 30P. Nuamah
  15. 14G. Kulla▲ 88'

Thống kê

004
400
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm22
7Trúng đích8
4Chệch đích9
3Bị chặn5
4Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi10
7Cứu thua5
596Chuyền bóng466
91%Chính xác chuyền91%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
5
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
6
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
7
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
8
U.S. Sassuolo Calcio 2-1
3 5 - 4 +1 6
9
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
10
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
11
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
12
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
15
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
16
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
17
Bologna F.C. 1909 1-2
3 1 - 4 -3 0
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu10
13Ghi được14
7Thủng lưới14
1.44Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu