Atalanta vs U.S. Sassuolo Calcio
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 3-0 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 4, hòa 0, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- 22' M. Pašalić 1-0
- 45'+3 Kristian Thorstvedt
- HT1-0
- 58' T. Koopmeiners · E. Holm 2-0
- 60' ▲ G. Defrel ▼ N. Bajrami
- 61' ▲ D. Boloca ▼ L. Lipani
- 72' ▲ C. Volpato ▼ K. Thorstvedt
- 72' ▲ S. Mulattieri ▼ A. Pinamonti
- 74' ▲ M. Bakker ▼ E. Holm
- 74' ▲ G. Scamacca ▼ A. Miranchuk
- 75' M. Bakker · G. Scalvini 3-0
- 82' ▲ I. Hien ▼ S. Kolašinac
- 82' ▲ E. Touré ▼ C. De Ketelaere
- 84' ▲ G. Ferrari ▼ A. Laurienté
- 90' ▲ M. Adopo ▼ T. Koopmeiners
- FT3-0
Đội hình
- 29M. Carnesecchi
- 42G. Scalvini
- 19B. Djimsiti
- 23S. Kolašinac▼ 82'
- 3E. Holm▼ 74'
- 8M. Pašalić
- 13Éderson
- 77D. Zappacosta
- 7T. Koopmeiners▼ 90'
- 59A. Miranchuk▼ 74'
- 17C. De Ketelaere▼ 82'
Dự bị 11
- 20M. Bakker▲ 74'
- 90G. Scamacca▲ 74'
- 4I. Hien▲ 82'
- 10E. Touré▲ 82'
- 25M. Adopo▲ 90'
- 22M. Ruggeri
- 1J. Musso
- 31F. Rossi
- 2R. Tolói
- 33H. Hateboer
- 15M. de Roon
- 47A. Consigli
- 3M. Pedersen
- 44Ruan Tressoldi
- 21M. Viti
- 43J. Doig
- 35L. Lipani▼ 61'
- 7Matheus Henrique
- 11N. Bajrami▼ 60'
- 42K. Thorstvedt▼ 72'
- 45A. Laurienté▼ 84'
- 9A. Pinamonti▼ 72'
Dự bị 12
- 92G. Defrel▲ 60'
- 24D. Boloca▲ 61'
- 23C. Volpato▲ 72'
- 8S. Mulattieri▲ 72'
- 13G. Ferrari▲ 84'
- 28A. Cragno
- 19M. Kumbulla
- 2F. Missori
- 6U. Račić
- 25G. Pegolo
- 20Samu Castillejo
- 15E. Ceïde
Thống kê
00⚑11
⚑500
57%Kiểm soát bóng43%
27Dứt điểm12
13Trúng đích4
9Chệch đích5
5Bị chặn3
11Phạt góc5
1Việt vị0
10Phạm lỗi9
4Cứu thua8
544Chuyền bóng420
83%Chính xác chuyền80%
4.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
63Trận đấu48
132Ghi được80
60Thủng lưới88
2.1Bàn thắng mỗi trận1.67
26Giữ sạch lưới6
41Trên 2.5 bàn27
63Hiệp hai37