U.S. Sassuolo Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Atalanta

U.S. Sassuolo Calcio vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 2-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 2, hòa 0, Atalanta thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
DWWWL Atalanta
  1. 12' Jay Idzes
  2. 16' Andrea Pinamonti
  3. 21' Lorenzo Bernasconi
  4. 23' I. Kone · A. Lauriente 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' K. Sulemana L. Bernasconi
  7. 46' D. Zappacosta R. Bellanova
  8. 46' N. Krstovic G. Scamacca
  9. 57' Nemanja Matić
  10. 58' Nicola Zalewski
  11. 67' Y. Musah N. Zalewski
  12. 69' K. Thorstvedt · A. Lauriente 2-0
  13. 73' M. Nzola D. Berardi
  14. 73' L. Lipani N. Matic
  15. 74' A. Fadera A. Lauriente
  16. 76' I. Hien B. Djimsiti
  17. 79' E. Iannoni
  18. 88' 2-1 Y. Musah · D. Zappacosta
  19. 89' J. Doig I. Kone
  20. FT2-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 9.3
  2. 25W. Coulibaly 7.2
  3. 21J. Idzes 6.2
  4. 80T. Muharemovic 7.0
  5. 23U. Garcia 6.9
  6. 90I. Kone ▼ 89' 7.9
  7. 18N. Matic ▼ 73' 7.6
  8. 42K. Thorstvedt 8.0
  9. 10D. Berardi ▼ 73' 7.9
  10. 99A. Pinamonti 3.0
  11. 45A. Lauriente ⇢2 ▼ 74' 7.3

Dự bị 14

  1. 12G. Satalino
  2. 13S. Turati
  3. 16G. Zacchi
  4. 3J. Doig ▲ 89' 6.7
  5. 7C. Volpato
  6. 8M. Nzola ▲ 73' 6.3
  7. 19F. Romagna
  8. 20A. Fadera ▲ 74'
  9. 24L. Moro
  10. 35L. Lipani ▲ 73' 6.6
  11. 40A. Vranckx
  12. 44E. Iannoni ▲ 79' 6.3
  13. 50D. Bakola
  14. 66Pedro Felipe
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi 6.7
  2. 42G. Scalvini 6.2
  3. 19B. Djimsiti ▼ 76' 6.3
  4. 23S. Kolasinac 6.7
  5. 16R. Bellanova ▼ 46' 6.6
  6. 15M. De Roon 8.0
  7. 8M. Pasalic 7.5
  8. 47L. Bernasconi ▼ 46' 6.3
  9. 10L. Samardzic 6.3
  10. 59N. Zalewski ▼ 67' 6.2
  11. 9G. Scamacca ▼ 46' 6.2

Dự bị 10

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 3O. Kossounou
  4. 4I. Hien ▲ 76' 6.9
  5. 5M. Bakker
  6. 6Y. Musah ▲ 67' 7.3
  7. 7K. Sulemana ▲ 46' 6.7
  8. 45D. Vavassori
  9. 77D. Zappacosta ▲ 46' 6.9
  10. 90N. Krstovic ▲ 46' 6.7

Thống kê

123
920
24%Kiểm soát bóng76%
7Dứt điểm26
5Trúng đích7
1Chệch đích11
6Sút trong vòng cấm20
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn8
3Phạt góc9
1Việt vị4
3Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
208Chuyền bóng656
144Chuyền chính xác603
69%Chính xác chuyền92%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu58
51Ghi được81
54Thủng lưới69
1.19Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu