Atalanta
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

Atalanta vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-3 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 4, hòa 0, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 29' 0-1 D. Berardi11m
  2. 36' Arijanet Murić
  3. HT0-1
  4. 46' B. Djimsiti O. Kossounou
  5. 46' C. De Ketelaere Ederson
  6. 47' 0-2 A. Pinamonti · D. Berardi
  7. 58' G. Scamacca N. Krstovic
  8. 60' A. Lauriente A. Fadera
  9. 66' 0-3 D. Berardi · K. Thorstvedt
  10. 78' K. Sulemana A. Lookman
  11. 79' Fali Candé
  12. 81' J. Doig F. Cande
  13. 84' N. Zalewski D. Zappacosta
  14. 90' E. Iannoni I. Kone
  15. 90' W. Cheddira D. Berardi
  16. 90'+1 N. Pierini A. Pinamonti
  17. FT0-3

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ivan Jurić
  1. 29M. Carnesecchi
  2. 3O. Kossounou▼ 46'
  3. 4I. Hien
  4. 69H. Ahanor
  5. 16R. Bellanova
  6. 13Ederson▼ 46'
  7. 8M. Pasalic
  8. 77D. Zappacosta▼ 84'
  9. 10L. Samardzic
  10. 11A. Lookman▼ 78'
  11. 90N. Krstovic▼ 58'

Dự bị 14

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 19B. Djimsiti▲ 46'
  4. 23S. Kolasinac
  5. 42G. Scalvini
  6. 6Y. Musah
  7. 15M. De Roon
  8. 17C. De Ketelaere▲ 46'
  9. 44M. Brescianini
  10. 47L. Bernasconi
  11. 59N. Zalewski▲ 84'
  12. 70D. Maldini
  13. 7K. Sulemana▲ 78'
  14. 9G. Scamacca▲ 58'
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric
  2. 6S. Walukiewicz
  3. 21J. Idzes
  4. 80T. Muharemovic
  5. 5F. Cande▼ 81'
  6. 90I. Kone▼ 90'
  7. 18N. Matic
  8. 42K. Thorstvedt
  9. 10D. Berardi▼ 90'
  10. 99A. Pinamonti▼ 90'
  11. 20A. Fadera▼ 60'

Dự bị 13

  1. 12G. Satalino
  2. 13S. Turati
  3. 16G. Zacchi
  4. 3J. Doig▲ 81'
  5. 25W. Coulibaly
  6. 26C. Odenthal
  7. 35L. Lipani
  8. 40A. Vranckx
  9. 44E. Iannoni▲ 90'
  10. 9W. Cheddira▲ 90'
  11. 24L. Moro
  12. 45A. Lauriente▲ 60'
  13. 77N. Pierini▲ 90'

Thống kê

004
120
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm8
2Trúng đích4
7Chệch đích3
5Bị chặn1
4Phạt góc1
2Việt vị2
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
654Chuyền bóng323
89%Chính xác chuyền76%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu43
81Ghi được51
69Thủng lưới54
1.4Bàn thắng mỗi trận1.19
19Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn23
52Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu