U.S. Lecce
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

U.S. Lecce vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 2, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Phong độ
WWLWL U.S. Lecce
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 6' L. Banda · S. Pierotti 1-0
  2. 45' Ylber Ramadani
  3. HT1-0
  4. 46' O. Gandelman O. Ngom
  5. 60' B. Norton-Cuffy A. Martin
  6. 60' W. L. Ouedraogo S. Sabelli
  7. 65' K. Ndri L. Banda
  8. 69' J. Grossi Amorim
  9. 76' Tiago Gabriel
  10. 80' G. Jean S. Pierotti
  11. 80' N. Stulic W. Cheddira
  12. 83' G. Lafont A. Marcandalli
  13. 83' F. Carbone P. Masini
  14. 89' K. Gaspar Y. Ramadani
  15. FT1-0

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone
  2. 17D. Veiga
  3. 5J. Siebert
  4. 44Tiago Gabriel
  5. 25A. Gallo
  6. 20Y. Ramadani▼ 89'
  7. 79O. Ngom▼ 46'
  8. 50S. Pierotti▼ 80'
  9. 29L. Coulibaly
  10. 19L. Banda▼ 65'
  11. 99W. Cheddira▼ 80'

Dự bị 15

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 14T. J. Helgason
  4. 36F. Marchwinski
  5. 16O. Gandelman▲ 46'
  6. 6A. Sala
  7. 8S. Fofana
  8. 28O. Gorter
  9. 22F. Camarda
  10. 3C. Ndaba
  11. 11K. Ndri▲ 65'
  12. 18G. Jean▲ 80'
  13. 9N. Stulic▲ 80'
  14. 4K. Gaspar▲ 89'
  15. 13M. Perez
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 1N. Leali
  2. 27A. Marcandalli▼ 83'
  3. 34S. Otoa
  4. 13N. Zatterstrom
  5. 20S. Sabelli▼ 60'
  6. 32M. Frendrup
  7. 4Amorim▼ 69'
  8. 73P. Masini▼ 83'
  9. 3A. Martin▼ 60'
  10. 77M. E. Ellertsson
  11. 29L. Colombo

Dự bị 11

  1. 16J. Bijlow
  2. 39D. Sommariva
  3. 22J. Vasquez
  4. 15B. Norton-Cuffy▲ 60'
  5. 19M. Romano
  6. 75G. Lafont▲ 83'
  7. 71F. Carbone▲ 83'
  8. 74M. Doucoure
  9. 80J. Grossi▲ 69'
  10. 97E. Spicuglia
  11. 99W. L. Ouedraogo▲ 60'

Thống kê

021
600
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm8
4Trúng đích1
5Chệch đích5
0Bị chặn2
1Phạt góc6
3Việt vị2
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
1Cứu thua3
240Chuyền bóng510
73%Chính xác chuyền85%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu43
35Ghi được52
56Thủng lưới60
0.81Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn25
14Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu