Genoa C.F.C. vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 2, U.S. Lecce thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- WLWLL U.S. Lecce
- 31' 0-1 N. Krstović · V. Gendrey
- HT0-1
- 46' ▲ C. Ekuban ▼ D. Spence
- 46' ▲ S. Sabelli ▼ M. Thorsby
- 57' Nikola Krstović
- 64' ▲ R. Piccoli ▼ N. Krstović
- 64' ▲ L. Banda ▼ N. Sansone
- 70' M. Retegui 1-1
- 73' ▲ H. Rafia ▼ R. Oudin
- 76' C. Ekuban · M. Retegui 2-1
- 90'+5 Ylber Ramadani
- 90'+4 ▲ A. Matturro ▼ A. Vogliacco
- 90' ▲ E. Bohinen ▼ M. Retegui
- 90' ▲ Joan Gonzàlez ▼ M. Kaba
- 90'+1 ▲ S. Pierotti ▼ A. Gallo
- FT2-1
Đội hình
- 1Josep Martínez 7.6
- 4K. De Winter 7.0
- 13M. Bani 7.0
- 22J. Vásquez 7.3
- 14A. Vogliacco ▼ 90' 6.6
- 2M. Thorsby ▼ 46' 6.7
- 17R. Malinovskyi 7.3
- 8K. Strootman 7.2
- 90D. Spence ▼ 46' 6.5
- 19M. Retegui ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.3
- 11A. Guðmundsson 6.9
Dự bị 11
- 18C. Ekuban ⚽ ▲ 46' 7.2
- 20S. Sabelli ▲ 46' 6.9
- 33A. Matturro ▲ 90'
- 5E. Bohinen ▲ 90'
- 16N. Leali
- 40S. Fini
- 43R. Arboscello
- 41C. Papadopoulos
- 46F. Cissé
- 39D. Sommariva
- 23G. Cittadini
- 30W. Falcone 7.2
- 17V. Gendrey ⇢ 7.3
- 5M. Pongračić 6.6
- 6F. Baschirotto 6.9
- 25A. Gallo ▼ 90' 6.6
- 77M. Kaba ▼ 90' 6.2
- 20Y. Ramadani 6.9
- 10R. Oudin ▼ 73' 7.2
- 7P. Almqvist 7.5
- 9N. Krstović ⚽ ▼ 64' 7.0
- 11N. Sansone ▼ 64' 6.5
Dự bị 11
- 91R. Piccoli ▲ 64' 6.3
- 22L. Banda ▲ 64' 6.7
- 8H. Rafia ▲ 73' 6.2
- 16Joan Gonzàlez ▲ 90'
- 50S. Pierotti ▲ 90'
- 40J. Samooja
- 13P. Dorgu
- 18M. Berisha
- 12L. Venuti
- 29A. Blin
- 21F. Brancolini
Thống kê
00⚑3
⚑820
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm19
7Trúng đích5
8Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn7
3Phạt góc8
1Việt vị0
12Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
4Cứu thua5
364Chuyền bóng373
289Chuyền chính xác290
79%Chính xác chuyền78%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
45Trận đấu44
53Ghi được54
60Thủng lưới60
1.18Bàn thắng mỗi trận1.23
11Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai29