Genoa C.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

Genoa C.F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 2, U.S. Lecce thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WWLWL U.S. Lecce
  1. 22' Lameck Banda
  2. 36' Danilo Veiga
  3. HT0-0
  4. 59' R. Sottil L. Banda
  5. 60' Junior Messias A. Gronbaek
  6. 60' M. Kaba M. Berisha
  7. 68' C. Kouassi D. Veiga
  8. 73' M. E. Ellertsson V. Carboni
  9. 73' J. Ekhator L. Colombo
  10. 75' Aarón Martín
  11. 76' Tete Morente
  12. 83' B. Pierret L. Coulibaly
  13. 83' K. Ndri F. Camarda
  14. 86' Jeff Ekhator
  15. 87' M. Thorsby N. Stanciu
  16. 87' Vitinha M. Frendrup
  17. FT0-0

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Patrick Donalé Vieira
  1. 1N. Leali
  2. 15B. Norton-Cuffy
  3. 27A. Marcandalli
  4. 22J. Vasquez
  5. 3A. Martin
  6. 73P. Masini
  7. 32M. Frendrup▼ 87'
  8. 23V. Carboni▼ 73'
  9. 8N. Stanciu▼ 87'
  10. 11A. Gronbaek▼ 60'
  11. 29L. Colombo▼ 73'

Dự bị 13

  1. 31B. Siegrist
  2. 39D. Sommariva
  3. 5L. Ostigard
  4. 20S. Sabelli
  5. 2M. Thorsby▲ 87'
  6. 17R. Malinovskyi
  7. 77M. E. Ellertsson▲ 73'
  8. 9Vitinha▲ 87'
  9. 10Junior Messias▲ 60'
  10. 21J. Ekhator▲ 73'
  11. 30H. F. Cuenca Martinez
  12. 40S. Fini
  13. 76L. Venturino
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone
  2. 17D. Veiga▼ 68'
  3. 4K. Gaspar
  4. 44Tiago Gabriel
  5. 25A. Gallo
  6. 29L. Coulibaly▼ 83'
  7. 20Y. Ramadani
  8. 10M. Berisha▼ 60'
  9. 19L. Banda▼ 59'
  10. 22F. Camarda▼ 83'
  11. 7Tete Morente

Dự bị 14

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba
  4. 5J. Siebert
  5. 13M. Perez
  6. 21C. Kouassi▲ 68'
  7. 8H. Rafia
  8. 14T. J. Helgason
  9. 28O. Gorter
  10. 75B. Pierret▲ 83'
  11. 77M. Kaba▲ 60'
  12. 93Y. Maleh
  13. 11K. Ndri▲ 83'
  14. 23R. Sottil▲ 59'

Thống kê

023
730
59%Kiểm soát bóng41%
5Dứt điểm7
2Trúng đích0
2Chệch đích3
1Bị chặn4
3Phạt góc7
0Việt vị2
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Cứu thua2
435Chuyền bóng294
75%Chính xác chuyền70%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu43
52Ghi được35
60Thủng lưới56
1.21Bàn thắng mỗi trận0.81
10Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu