A.C. Pisa 1909
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

A.C. Pisa 1909 vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 0, hòa 1, Torino F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
WLLLW Torino F.C.
  1. 14' Michel Aebischer
  2. HT0-0
  3. 58' F. Stojilkovic S. Moreo
  4. 58' F. Loyola H. Meister
  5. 62' C. Adams S. Kulenovic
  6. 62' C. Casadei M. Prati
  7. 72' F. Anjorin G. Simeone
  8. 76' E. Akinsanmiro M. Hojholt
  9. 80' 0-1 C. Adams · M. Pedersen
  10. 83' A. Tameze G. Gineitis
  11. 83' V. Lazaro M. Pedersen
  12. 86' J. Cuadrado A. Calabresi
  13. 86' I. Toure M. Leris
  14. FT0-1

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Oscar Hiljemark
  1. 1A. Semper 7.2
  2. 33A. Calabresi ▼ 86' 6.7
  3. 4A. Caracciolo 7.2
  4. 5S. Canestrelli 7.5
  5. 7M. Leris ▼ 86' 7.2
  6. 20M. Aebischer 7.3
  7. 8M. Hojholt ▼ 76' 6.5
  8. 10M. Tramoni 6.9
  9. 3S. Angori 7.0
  10. 32S. Moreo ▼ 58' 6.9
  11. 9H. Meister ▼ 58' 6.3

Dự bị 13

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 39R. Albiol
  4. 11J. Cuadrado ▲ 86' 7.0
  5. 15I. Toure ▲ 86' 6.6
  6. 26F. Coppola
  7. 42B. Bettazzi
  8. 23C. Stengs
  9. 81F. Stojilkovic ▲ 58' 6.7
  10. 36G. Piccinini
  11. 35F. Loyola ▲ 58' 6.2
  12. 2R. Bozhinov
  13. 14E. Akinsanmiro ▲ 76' 6.5
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 7.2
  2. 23S. Coco 7.3
  3. 44A. Ismajli 7.3
  4. 77E. Ebosse 7.5
  5. 16M. Pedersen ▼ 83' 6.6
  6. 4M. Prati ▼ 62' 6.9
  7. 66G. Gineitis ▼ 83' 6.9
  8. 33R. Obrador 6.3
  9. 10N. Vlasic 7.0
  10. 18G. Simeone ▼ 72' 6.6
  11. 17S. Kulenovic ▼ 62' 6.5

Dự bị 14

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 61A. Tameze ▲ 83' 6.3
  4. 34C. Biraghi
  5. 20V. Lazaro ▲ 83' 7.2
  6. 14F. Anjorin ▲ 72' 6.5
  7. 25N. Nkounkou
  8. 6E. Ilkhan
  9. 35L. Marianucci
  10. 13G. Maripan
  11. 19C. Adams ▲ 62' 7.0
  12. 22C. Casadei ▲ 62' 6.9
  13. 8I. Ilic
  14. 92A. Njie

Thống kê

011
200
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm13
1Trúng đích2
5Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
1Phạt góc2
1Việt vị1
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
1Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
419Chuyền bóng428
328Chuyền chính xác342
78%Chính xác chuyền80%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu45
34Ghi được55
77Thủng lưới72
0.77Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn28
18Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu