Torino F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
A.C. Pisa 1909

Torino F.C. vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-2 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 3, hòa 1, A.C. Pisa 1909 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 13' 0-1 S. Moreo · M. Leris
  2. 27' Cesare Casadei
  3. 29' 0-2 S. Moreo11m
  4. 37' Malthe Højholt
  5. 42' G. Simeone · A. Ismajli 1-2
  6. 45' C. Adams 2-2
  7. HT2-2
  8. 46' C. Ngonge N. Vlasic
  9. 46' M. Aebischer M. Hojholt
  10. 65' S. Angori S. Moreo
  11. 66' G. Gineitis C. Adams
  12. 66' M. Nzola I. Toure
  13. 67' A. Tameze G. Maripan
  14. 73' C. Biraghi V. Lazaro
  15. 78' D. Zapata G. Simeone
  16. 83' M. Marin I. Vural
  17. 83' J. Cuadrado M. Leris
  18. 90'+4 Marcus Pedersen
  19. FT2-2

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 6.9
  2. 44A. Ismajli 6.7
  3. 13G. Maripan ▼ 67' 6.7
  4. 23S. Coco 6.5
  5. 16M. Pedersen 6.7
  6. 22C. Casadei 6.2
  7. 8I. Ilic 7.2
  8. 10N. Vlasic ▼ 46' 6.2
  9. 20V. Lazaro ▼ 73' 6.3
  10. 19C. Adams ▼ 66' 7.6
  11. 18G. Simeone ▼ 78' 7.9

Dự bị 13

  1. 71M. Popa
  2. 99L. Siviero
  3. 5A. Masina
  4. 6E. Ilkhan
  5. 14F. Anjorin
  6. 21A. Dembele
  7. 26C. Ngonge ▲ 46' 6.3
  8. 32K. Asllani
  9. 34C. Biraghi ▲ 73' 6.9
  10. 61A. Tameze ▲ 67' 6.9
  11. 66G. Gineitis ▲ 66' 6.9
  12. 91D. Zapata ▲ 78' 6.2
  13. 92A. Njie
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Alberto Gilardino
  1. 1A. Semper 6.3
  2. 15I. Toure ▼ 66' 6.2
  3. 33A. Calabresi 6.9
  4. 4A. Caracciolo 6.9
  5. 5S. Canestrelli 6.0
  6. 7M. Leris ▼ 83' 6.3
  7. 21I. Vural ▼ 83' 6.9
  8. 8M. Hojholt ▼ 46' 6.5
  9. 14E. Akinsanmiro 7.5
  10. 32S. Moreo ⚽2 ▼ 65' 8.9
  11. 9H. Meister 6.2

Dự bị 15

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 3S. Angori ▲ 65' 6.6
  4. 6M. Marin ▲ 83' 6.7
  5. 10M. Tramoni
  6. 11J. Cuadrado ▲ 83' 6.7
  7. 16L. Buffon
  8. 18M. Nzola ▲ 66' 6.2
  9. 20M. Aebischer ▲ 46' 7.3
  10. 36G. Piccinini
  11. 39R. Albiol
  12. 44D. Denoon
  13. 76J. Mbambi
  14. 94G. Bonfanti
  15. 99Lorran

Thống kê

024
210
64%Kiểm soát bóng36%
15Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-0.58Bàn thắng ngăn chặn-0.58
541Chuyền bóng300
447Chuyền chính xác215
83%Chính xác chuyền72%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu44
55Ghi được34
72Thủng lưới77
1.22Bàn thắng mỗi trận0.77
14Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu