A.C. Pisa 1909
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cagliari Calcio

A.C. Pisa 1909 vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 3-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 1, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 9' S. Moreo11m 1-0
  2. 16' M. Hojholt M. Marin
  3. 37' Rafiu Durosinmi
  4. HT1-0
  5. 46' R. Albiol A. Calabresi
  6. 46' G. Zappa Y. Mina
  7. 46' L. Pavoletti M. Adopo
  8. 47' Zé Pedro
  9. 52' A. Caracciolo 2-0
  10. 54' A. Caracciolo · R. Albiol 3-0
  11. 59' Adam Obert
  12. 61' Michel Aebischer
  13. 64' L. Mazzitelli G. Gaetano
  14. 64' Y. Trepy S. Kilicsoy
  15. 67' 3-1 L. Pavoletti · A. Dossena
  16. 72' E. Akinsanmiro M. Tramoni
  17. 76' A. Albarracin J. Pedro
  18. 78' Alberto Dossena
  19. 81' Adam Obert
  20. 81' Adam Obert
  21. 90' I. Toure M. Leris
  22. FT3-1

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Oscar Hiljemark
  1. 12Nicolas Andrade 6.5
  2. 33A. Calabresi ▼ 46' 7.5
  3. 4A. Caracciolo ⚽2 8.9
  4. 5S. Canestrelli 6.6
  5. 7M. Leris ▼ 90' 7.0
  6. 20M. Aebischer 7.2
  7. 6M. Marin ▼ 16' 6.7
  8. 3S. Angori 7.6
  9. 32S. Moreo 8.0
  10. 17R. Durosinmi 5.0
  11. 10M. Tramoni ▼ 72' 6.6

Dự bị 13

  1. 1A. Semper
  2. 31M. Luppichini
  3. 39R. Albiol ▲ 46' 6.2
  4. 15I. Toure ▲ 90'
  5. 26F. Coppola
  6. 8M. Hojholt ▲ 16' 6.2
  7. 19S. Iling Junior
  8. 9H. Meister
  9. 81F. Stojilkovic
  10. 36G. Piccinini
  11. 35F. Loyola
  12. 2R. Bozhinov
  13. 14E. Akinsanmiro ▲ 72' 6.9
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.0
  2. 32J. Pedro ▼ 76' 6.7
  3. 26Y. Mina ▼ 46' 6.5
  4. 22A. Dossena 6.5
  5. 33A. Obert 6.2
  6. 2M. Palestra 6.2
  7. 8M. Adopo ▼ 46' 6.7
  8. 10G. Gaetano ▼ 64' 7.2
  9. 25I. Sulemana 5.6
  10. 9S. Kilicsoy ▼ 64' 6.3
  11. 90M. Folorunsho 5.9

Dự bị 14

  1. 24G. Ciocci
  2. 12A. Sherri
  3. 4L. Mazzitelli ▲ 64' 7.0
  4. 28G. Zappa ▲ 46' 5.9
  5. 38I. Sulev
  6. 27J. Liteta
  7. 40R. Malfitano
  8. 37Y. Trepy ▲ 64' 6.2
  9. 15J. Rodriguez
  10. 31P. Mendy
  11. 30L. Pavoletti ▲ 46' 7.2
  12. 14A. Deiola
  13. 18O. Raterink
  14. 20A. Albarracin ▲ 76' 6.6

Thống kê

111
541
28%Kiểm soát bóng72%
10Dứt điểm14
6Trúng đích4
2Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
1Phạt góc5
1Việt vị1
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
226Chuyền bóng572
156Chuyền chính xác500
69%Chính xác chuyền87%
2.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu46
34Ghi được51
77Thủng lưới62
0.77Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn22
18Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu