Cagliari Calcio
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C. Pisa 1909

Cagliari Calcio vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 2-2 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 3, A.C. Pisa 1909 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 45' 0-1 M. Tramoni11m
  2. HT0-1
  3. 46' R. Idrissi A. Obert
  4. 52' Michel Adopo
  5. 54' Yerry Mina
  6. 55' G. Zappa M. Adopo
  7. 59' M. Folorunsho · G. Zappa 1-1
  8. 63' L. Mazzitelli M. Folorunsho
  9. 67' Giovanni Bonfanti
  10. 71' S. Kilicsoy · G. Gaetano 2-1
  11. 73' I. Vural M. Hojholt
  12. 74' S. Moreo G. Piccinini
  13. 74' A. Calabresi G. Bonfanti
  14. 79' Sebastiano Esposito
  15. 81' Lorran I. Toure
  16. 82' N. Cavuoti G. Gaetano
  17. 82' G. Borrelli S. Kilicsoy
  18. 82' M. Leris M. Tramoni
  19. 89' 2-2 S. Moreo · M. Leris
  20. 90'+3 Arturo Calabresi
  21. FT2-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 7.2
  2. 2M. Palestra 6.7
  3. 26Y. Mina 6.7
  4. 15J. Rodriguez 6.9
  5. 33A. Obert ▼ 46' 6.2
  6. 8M. Adopo ▼ 55' 6.5
  7. 14A. Deiola 6.6
  8. 90M. Folorunsho ▼ 63' 7.6
  9. 10G. Gaetano ▼ 82' 7.2
  10. 94S. Esposito 7.0
  11. 9S. Kilicsoy ▼ 82' 7.0

Dự bị 14

  1. 24G. Ciocci
  2. 31B. Radunovic
  3. 3R. Idrissi ▲ 46' 6.2
  4. 4L. Mazzitelli ▲ 63' 6.9
  5. 6S. Luperto
  6. 16M. Prati
  7. 18A. Di Pardo
  8. 20M. Rog
  9. 21N. Cavuoti ▲ 82' 7.2
  10. 23N. Pintus
  11. 28G. Zappa ▲ 55' 6.9
  12. 29G. Borrelli ▲ 82' 6.7
  13. 30L. Pavoletti
  14. 37Y. Trepy
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alberto Gilardino
  1. 1A. Semper 6.5
  2. 5S. Canestrelli 6.6
  3. 4A. Caracciolo 5.9
  4. 94G. Bonfanti ▼ 74' 6.2
  5. 15I. Toure ▼ 81' 6.3
  6. 36G. Piccinini ▼ 74' 6.2
  7. 20M. Aebischer 6.9
  8. 8M. Hojholt ▼ 73' 6.2
  9. 3S. Angori 7.9
  10. 9H. Meister 6.5
  11. 10M. Tramoni ▼ 82' 7.5

Dự bị 15

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 6M. Marin
  4. 7M. Leris ▲ 82' 7.0
  5. 16L. Buffon
  6. 19T. Esteves
  7. 21I. Vural ▲ 73' 6.9
  8. 26F. Coppola
  9. 32S. Moreo ▲ 74' 7.3
  10. 33A. Calabresi ▲ 74' 6.6
  11. 39R. Albiol
  12. 44D. Denoon
  13. 47Mateus Lusuardi
  14. 76J. Mbambi
  15. 99Lorran ▲ 81' 6.3

Thống kê

032
620
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm15
5Trúng đích3
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm14
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn5
2Phạt góc6
2Việt vị0
15Phạm lỗi20
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
401Chuyền bóng264
315Chuyền chính xác194
79%Chính xác chuyền73%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
51Ghi được34
62Thủng lưới77
1.11Bàn thắng mỗi trận0.77
10Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu