Como 1907
6 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Torino F.C.

Como 1907 vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 6-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 3, hòa 0, Torino F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
DDWWW Como 1907
WLLLW Torino F.C.
  1. 8' A. Douvikas · L. Da Cunha 1-0
  2. 16' M. Baturina · A. Valle 2-0
  3. 17' Marcus Pedersen
  4. 21' G. Maripan A. Ismajli
  5. HT2-0
  6. 57' Anastasios Douvikas
  7. 59' L. Da Cunha11m 3-0
  8. 66' A. Douvikas · M. Baturina 4-0
  9. 68' S. Roberto M. Perrone
  10. 68' M. Caqueret M. Baturina
  11. 68' N. Kuhn J. Rodriguez
  12. 68' F. Anjorin E. Ilkhan
  13. 68' R. Obrador A. Tameze
  14. 68' D. Zapata C. Ngonge
  15. 70' N. Kuhn · M. Caqueret 5-0
  16. 73' A. Moreno A. Douvikas
  17. 73' I. Smolcic N. Paz
  18. 76' M. Caqueret 6-0
  19. FT6-0

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez 7.3
  2. 31M. Vojvoda 7.2
  3. 14J. Ramon 7.2
  4. 2M. O. Kempf 6.6
  5. 3A. Valle 6.9
  6. 23M. Perrone ▼ 68' 7.0
  7. 33L. Da Cunha 7.9
  8. 17J. Rodriguez ▼ 68' 6.2
  9. 10N. Paz ▼ 73' 6.9
  10. 20M. Baturina ▼ 68' 9.2
  11. 11A. Douvikas ⚽2 ▼ 73' 9.5

Dự bị 10

  1. 21N. Tornqvist
  2. 22M. Vigorito
  3. 8S. Roberto ▲ 68' 6.9
  4. 6M. Caqueret ▲ 68' 8.0
  5. 18A. Moreno ▲ 73' 6.9
  6. 19N. Kuhn ▲ 68' 7.9
  7. 28I. Smolcic ▲ 73' 6.7
  8. 34Diego Carlos
  9. 42J. Addai
  10. 77I. Van der Brempt
Torino F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 5.6
  2. 61A. Tameze ▼ 68' 5.3
  3. 44A. Ismajli ▼ 21' 6.3
  4. 23S. Coco 5.5
  5. 6E. Ilkhan ▼ 68' 6.3
  6. 16M. Pedersen 6.2
  7. 10N. Vlasic 6.2
  8. 22C. Casadei 6.2
  9. 20V. Lazaro 6.6
  10. 26C. Ngonge ▼ 68' 6.5
  11. 19C. Adams 6.6

Dự bị 11

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 13G. Maripan ▲ 21' 5.9
  4. 14F. Anjorin ▲ 68' 6.5
  5. 33R. Obrador ▲ 68' 6.0
  6. 83S. Perciun
  7. 84T. Gabellini
  8. 91D. Zapata ▲ 68' 6.7
  9. 92A. Njie
  10. 93M. Pellini
  11. 94W. Acquah

Thống kê

002
110
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm7
7Trúng đích1
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
2Phạt góc1
1Việt vị7
9Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-1.67Bàn thắng ngăn chặn-1.67
554Chuyền bóng372
472Chuyền chính xác295
85%Chính xác chuyền79%
2.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

48Trận đấu45
86Ghi được55
45Thủng lưới72
1.79Bàn thắng mỗi trận1.22
21Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu