Como 1907
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Torino F.C.

Como 1907 vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 1-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 3, hòa 0, Torino F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
WLLLW Torino F.C.
  1. 31' Saúl Coco
  2. 38' T. Douvikas · M. Vojvoda 1-0
  3. 41' Gvidas Gineitis
  4. HT1-0
  5. 65' Y. Karamoh C. Casadei
  6. 71' Gabriel Strefezza J. Ikoné
  7. 71' Sergi Roberto M. Caqueret
  8. 79' A. Masina Saúl Coco
  9. 80' M. Pedersen S. Walukiewicz
  10. 80' I. Ilić G. Gineitis
  11. 83' A. Fadera Assane Diao
  12. 83' N. Paz Sergi Roberto
  13. 85' Antonio Sanabria
  14. 87' Lucas Da Cunha
  15. 89' A. Tamèze K. Linetty
  16. 90'+4 Ivan Ilić
  17. 90' Álex Valle Alberto Moreno
  18. FT1-0

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez 7.3
  2. 31M. Vojvoda 8.0
  3. 5E. Goldaniga 6.9
  4. 2M. Kempf 8.3
  5. 18Alberto Moreno ▼ 90' 7.2
  6. 33L. da Cunha 7.7
  7. 23M. Perrone 7.2
  8. 80M. Caqueret ▼ 71' 7.0
  9. 19J. Ikoné ▼ 71' 6.7
  10. 11T. Douvikas 7.7
  11. 38Assane Diao ▼ 83' 6.6

Dự bị 15

  1. 7Gabriel Strefezza ▲ 71' 6.9
  2. 20Sergi Roberto ▲ 71' 6.7
  3. 16A. Fadera ▲ 83' 6.3
  4. 79N. Paz ▲ 83' 6.3
  5. 41Álex Valle ▲ 90'
  6. 28I. Smolčić
  7. 27M. Braunöder
  8. 10P. Cutrone
  9. 9A. Gabrielloni
  10. 6A. Iovine
  11. 77I. Van der Brempt
  12. 26Y. Engelhardt
  13. 15F. Jack
  14. 25Pepe Reina
  15. 8D. Alli
Torino F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 7.9
  2. 4S. Walukiewicz ▼ 80' 7.0
  3. 13G. Maripán 7.2
  4. 23Saúl Coco ▼ 79' 6.9
  5. 34C. Biraghi 7.7
  6. 77K. Linetty ▼ 89' 6.3
  7. 66G. Gineitis ▼ 80' 6.7
  8. 22C. Casadei ▼ 65' 6.9
  9. 11E. Elmas 7.2
  10. 18C. Adams 6.9
  11. 9A. Sanabria 6.3

Dự bị 9

  1. 7Y. Karamoh ▲ 65' 6.2
  2. 5A. Masina ▲ 79' 6.3
  3. 16M. Pedersen ▲ 80' 6.7
  4. 8I. Ilić ▲ 80' 6.6
  5. 61A. Tamèze ▲ 89' 6.3
  6. 17A. Donnarumma
  7. 24B. Sosa
  8. 1A. Paleari
  9. 21A. Dembélé

Thống kê

017
430
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm10
7Trúng đích4
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
7Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
3Cứu thua6
1.33Bàn thắng ngăn chặn1.33
484Chuyền bóng344
408Chuyền chính xác276
84%Chính xác chuyền80%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
57Ghi được46
56Thủng lưới49
1.3Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu