Torino F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Como 1907

Torino F.C. vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 1, hòa 0, Como 1907 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
LLLWL Torino F.C.
DWWWW Como 1907
  1. 3' Gabriel Strefezza
  2. 32' Karol Linetty
  3. 32' Adam Masina
  4. 36' Edoardo Goldaniga
  5. 37' M. Braunöder Sergi Roberto
  6. HT0-0
  7. 46' M. Vojvoda S. Walukiewicz
  8. 64' Mërgim Vojvoda
  9. 65' A. Njie A. Sanabria
  10. 65' G. Gineitis K. Linetty
  11. 72' A. Tamèze N. Vlašić
  12. 73' Nico Paz
  13. 74' L. da Cunha Gabriel Strefezza
  14. 75' A. Njie 1-0
  15. 82' Ali Jasim A. Fadera
  16. 83' A. Belotti Alberto Moreno
  17. 83' L. Mazzitelli N. Paz
  18. 90'+4 A. Dembélé A. Masina
  19. FT1-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 8.2
  2. 23Saúl Coco 7.3
  3. 13G. Maripán 7.2
  4. 5A. Masina ▼ 90' 6.9
  5. 4S. Walukiewicz ▼ 46' 6.3
  6. 10N. Vlašić ▼ 72' 6.9
  7. 77K. Linetty ▼ 65' 6.3
  8. 28S. Ricci 7.2
  9. 20V. Lazaro 6.7
  10. 18C. Adams 6.7
  11. 9A. Sanabria ▼ 65' 6.9

Dự bị 12

  1. 27M. Vojvoda ▲ 46' 6.3
  2. 92A. Njie ▲ 65' 7.5
  3. 66G. Gineitis ▲ 65' 6.7
  4. 61A. Tamèze ▲ 72' 6.3
  5. 21A. Dembélé ▲ 90'
  6. 7Y. Karamoh
  7. 16M. Pedersen
  8. 1A. Paleari
  9. 86T. Gabellini
  10. 17A. Donnarumma
  11. 80C. Bianay Balcot
  12. 72A. Ciammaglichella
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 1E. Audero 6.6
  2. 5E. Goldaniga 6.7
  3. 13A. Dossena 7.7
  4. 2M. Kempf 7.7
  5. 18Alberto Moreno ▼ 83' 6.9
  6. 23M. Perrone 7.3
  7. 20Sergi Roberto ▼ 37' 6.9
  8. 7Gabriel Strefezza ▼ 74' 7.3
  9. 79N. Paz ▼ 83' 6.9
  10. 16A. Fadera ▼ 82' 6.9
  11. 10P. Cutrone 7.3

Dự bị 14

  1. 27M. Braunöder ▲ 37' 6.2
  2. 33L. da Cunha ▲ 74' 6.6
  3. 14Ali Jasim ▲ 82' 6.5
  4. 11A. Belotti ▲ 83' 6.7
  5. 36L. Mazzitelli ▲ 83' 6.9
  6. 8D. Baselli
  7. 6A. Iovine
  8. 3M. Sala
  9. 93F. Barba
  10. 17A. Cerri
  11. 9A. Gabrielloni
  12. 25Pepe Reina
  13. 90S. Verdi
  14. 15Fellipe Jack

Thống kê

031
330
31%Kiểm soát bóng69%
8Dứt điểm20
2Trúng đích6
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn8
1Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
6Cứu thua1
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
281Chuyền bóng626
212Chuyền chính xác551
75%Chính xác chuyền88%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
46Ghi được57
49Thủng lưới56
1.07Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu