Juventus F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
U.S. Cremonese

Juventus F.C. vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 5-0 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 0, U.S. Cremonese thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Phong độ
WWWDL Juventus F.C.
LLWWD U.S. Cremonese
  1. 12' Bremer · F. Miretti 1-0
  2. 15' J. David · K. Thuram 2-0
  3. 26' Dennis Johnsen
  4. 35' K. Yildiz 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' R. Floriani D. Johnsen
  7. 48' F. Terraccianophản lưới 4-0
  8. 58' F. Vazquez J. Vardy
  9. 58' A. Sanabria F. Bonazzoli
  10. 62' E. Zhegrova K. Yildiz
  11. 62' J. Cabal A. Cambiaso
  12. 64' W. McKennie · P. Kalulu 5-0
  13. 68' Giuseppe Pezzella
  14. 70' J. Vandeputte W. Bondo
  15. 71' T. Koopmeiners Bremer
  16. 71' V. Adzic M. Locatelli
  17. 83' L. Openda F. Miretti
  18. 83' F. Folino A. Grassi
  19. FT5-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Massimo Brambilla
  1. 16M. Di Gregorio 8.3
  2. 15P. Kalulu 7.0
  3. 3Bremer ▼ 71' 8.0
  4. 6L. Kelly 7.6
  5. 27A. Cambiaso ▼ 62' 6.7
  6. 5M. Locatelli ▼ 71' 7.3
  7. 19K. Thuram 7.9
  8. 22W. McKennie 8.2
  9. 21F. Miretti ▼ 83' 7.3
  10. 10K. Yildiz ▼ 62' 7.3
  11. 30J. David 6.9

Dự bị 11

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 8T. Koopmeiners ▲ 71' 6.6
  4. 11E. Zhegrova ▲ 62' 6.6
  5. 17V. Adzic ▲ 71' 6.7
  6. 18F. Kostic
  7. 20L. Openda ▲ 83' 6.5
  8. 25Joao Mario
  9. 32J. Cabal ▲ 62' 7.0
  10. 40J. Rouhi
  11. 44Pedro Felipe
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 7.2
  2. 24F. Terracciano 5.7
  3. 6F. Baschirotto 6.2
  4. 15M. Bianchetti 6.3
  5. 7A. Zerbin 5.9
  6. 38W. Bondo ▼ 70' 5.6
  7. 33A. Grassi ▼ 83' 6.9
  8. 11D. Johnsen ▼ 46' 6.2
  9. 3G. Pezzella 6.7
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 58' 6.3
  11. 10J. Vardy ▼ 58' 6.2

Dự bị 14

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 4T. Barbieri
  4. 8M. Valoti
  5. 14F. Moumbagna
  6. 18M. Collocolo
  7. 20F. Vazquez ▲ 58' 6.7
  8. 22R. Floriani ▲ 46' 5.9
  9. 23F. Ceccherini
  10. 27J. Vandeputte ▲ 70' 6.9
  11. 30M. Faye
  12. 48D. Lordkipanidze
  13. 55F. Folino ▲ 83' 6.6
  14. 99A. Sanabria ▲ 58' 6.6

Thống kê

004
510
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm9
11Trúng đích2
3Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
4Phạt góc5
3Việt vị0
16Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua6
-0.75Bàn thắng ngăn chặn-0.75
584Chuyền bóng407
528Chuyền chính xác341
90%Chính xác chuyền84%
3.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu41
88Ghi được36
58Thủng lưới61
1.66Bàn thắng mỗi trận0.88
20Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn19
57Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu