U.S. Cremonese
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

U.S. Cremonese vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 0, hòa 0, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
G. Ayroldi
Phong độ
LLWWD U.S. Cremonese
WWWDL Juventus F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' Alex Ferrari
  3. 55' M. Kean N. Fagioli
  4. 55' F. Chiesa M. Soulé
  5. 59' C. Buonaiuto D. Okereke
  6. 59' J. Hendry A. Ferrari
  7. 66' L. Paredes F. Miretti
  8. 67' Cyriel Dessers
  9. 67' A. Rabiot W. McKennie
  10. 70' Soualiho Meïté
  11. 71' Bremer
  12. 71' Adrien Rabiot
  13. 75' F. Afena-Gyan C. Dessers
  14. 75' T. Milanese M. Castagnetti
  15. 85' S. Iling-Junior F. Kostić
  16. 89' Emanuele Valeri
  17. 90'+3 Luka Lochoshvili
  18. 90'+5 Moise Kean
  19. 90'+2 D. Ciofani M. Bianchetti
  20. 90'+1 0-1 A. Milik
  21. FT0-1

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Alvini
  1. 12M. Carnesecchi 8.3
  2. 24A. Ferrari ▼ 59' 6.9
  3. 15M. Bianchetti ▼ 90' 6.5
  4. 44L. Lochoshvili 6.5
  5. 17L. Sernicola 6.9
  6. 28S. Meïté 6.9
  7. 19M. Castagnetti ▼ 75' 7.5
  8. 3E. Valeri 6.7
  9. 6C. Pickel 7.2
  10. 77D. Okereke ▼ 59' 6.7
  11. 90C. Dessers ▼ 75' 6.6

Dự bị 12

  1. 10C. Buonaiuto ▲ 59' 6.0
  2. 2J. Hendry ▲ 59' 6.2
  3. 20F. Afena-Gyan ▲ 75' 6.7
  4. 62T. Milanese ▲ 75' 6.3
  5. 9D. Ciofani ▲ 90'
  6. 18P. Ghiglione
  7. 98L. Zanimacchia
  8. 45M. Sarr
  9. 4E. Aiwu
  10. 74F. Tsadjout
  11. 33G. Quagliata
  12. 13G. Saro
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.3
  2. 15F. Gatti 7.2
  3. 3Bremer 7.9
  4. 6Danilo 7.9
  5. 30M. Soulé ▼ 55' 7.0
  6. 44N. Fagioli ▼ 55' 6.9
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 8W. McKennie ▼ 67' 6.7
  9. 17F. Kostić ▼ 85' 7.2
  10. 20F. Miretti ▼ 66' 6.9
  11. 14A. Milik 7.5

Dự bị 11

  1. 18M. Kean ▲ 55' 6.7
  2. 7F. Chiesa ▲ 55' 6.5
  3. 32L. Paredes ▲ 66' 7.5
  4. 25A. Rabiot ▲ 67' 6.9
  5. 43S. Iling-Junior ▲ 85' 6.6
  6. 36M. Perin
  7. 42T. Barbieri
  8. 12Alex Sandro
  9. 24D. Rugani
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 45E. Barrenechea

Thống kê

053
830
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm19
3Trúng đích8
6Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn3
3Phạt góc8
2Việt vị2
12Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
7Cứu thua3
332Chuyền bóng425
240Chuyền chính xác344
72%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

53Trận đấu62
79Ghi được88
87Thủng lưới59
1.49Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới28
29Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu