U.S. Cremonese
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Juventus F.C.

U.S. Cremonese vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 1-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 0, hòa 0, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
LLWWD U.S. Cremonese
WWWDL Juventus F.C.
  1. 2' 0-1 F. Kostic
  2. HT0-1
  3. 62' J. Sarmiento W. Bondo
  4. 64' F. Conceicao L. Openda
  5. 68' 0-2 A. Cambiaso
  6. 71' F. Vazquez F. Bonazzoli
  7. 71' M. Faye R. Floriani
  8. 74' Matteo Bianchetti
  9. 79' V. Adzic K. Thuram
  10. 79' Joao Mario F. Kostic
  11. 81' D. Johnsen F. Terracciano
  12. 83' J. Vardy · D. Johnsen 1-2
  13. 85' D. Rugani W. McKennie
  14. 85' J. David D. Vlahovic
  15. FT1-2

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 7.2
  2. 24F. Terracciano ▼ 81' 6.0
  3. 6F. Baschirotto 6.2
  4. 15M. Bianchetti 6.3
  5. 4T. Barbieri 6.9
  6. 32M. Payero 6.7
  7. 38W. Bondo ▼ 62' 6.6
  8. 27J. Vandeputte 6.9
  9. 22R. Floriani ▼ 71' 6.3
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 71' 6.5
  11. 10J. Vardy 8.0

Dự bị 10

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 8M. Valoti
  4. 11D. Johnsen ▲ 81' 6.7
  5. 19J. Sarmiento ▲ 62' 6.5
  6. 20F. Vazquez ▲ 71' 6.9
  7. 23F. Ceccherini
  8. 30M. Faye ▲ 71' 6.9
  9. 48D. Lordkipanidze
  10. 55F. Folino
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Igor Tudor
  1. 16M. Di Gregorio 6.9
  2. 15P. Kalulu 6.2
  3. 4F. Gatti 6.5
  4. 8T. Koopmeiners 6.7
  5. 27A. Cambiaso 8.2
  6. 5M. Locatelli 7.6
  7. 19K. Thuram ▼ 79' 6.9
  8. 18F. Kostic ▼ 79' 8.2
  9. 22W. McKennie ▼ 85' 7.0
  10. 20L. Openda ▼ 64' 6.7
  11. 9D. Vlahovic ▼ 85' 5.9

Dự bị 11

  1. 1M. Perin
  2. 42S. Scaglia
  3. 7F. Conceicao ▲ 64' 6.2
  4. 11E. Zhegrova
  5. 17V. Adzic ▲ 79' 6.2
  6. 21F. Miretti
  7. 24D. Rugani ▲ 85' 6.6
  8. 25Joao Mario ▲ 79' 6.3
  9. 30J. David ▲ 85' 6.5
  10. 40J. Rouhi
  11. 44Pedro Felipe

Thống kê

012
300
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm15
2Trúng đích5
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
2Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
470Chuyền bóng458
399Chuyền chính xác381
85%Chính xác chuyền83%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu53
36Ghi được88
61Thủng lưới58
0.88Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu