Genoa C.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C. Pisa 1909

Genoa C.F.C. vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-1 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 2, A.C. Pisa 1909 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 15' L. Colombo 1-0
  2. 37' Ruslan Malinovskyi
  3. 38' 1-1 M. Leris
  4. 44' Mehdi Léris
  5. HT1-1
  6. 51' Simone Canestrelli
  7. 58' M. Marin M. Leris
  8. 58' G. Piccinini M. Hojholt
  9. 62' A. Caracciolo R. Albiol
  10. 64' J. Ekhator M. Thorsby
  11. 72' M. Nzola S. Moreo
  12. 72' A. Calabresi G. Bonfanti
  13. 75' M. E. Ellertsson B. Norton-Cuffy
  14. 76' C. Ekuban L. Colombo
  15. 82' Arturo Calabresi
  16. 84' A. Marcandalli S. Otoa
  17. FT1-1

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 1N. Leali 5.9
  2. 34S. Otoa ▼ 84' 7.2
  3. 5L. Ostigard 7.9
  4. 22J. Vasquez 6.9
  5. 15B. Norton-Cuffy ▼ 75' 6.9
  6. 17R. Malinovskyi 6.9
  7. 32M. Frendrup 6.9
  8. 2M. Thorsby ▼ 64' 6.9
  9. 3A. Martin 7.2
  10. 29L. Colombo ▼ 76' 8.2
  11. 9Vitinha 7.5

Dự bị 13

  1. 35E. Lysionok
  2. 39D. Sommariva
  3. 8N. Stanciu
  4. 18C. Ekuban ▲ 76' 6.3
  5. 20S. Sabelli
  6. 21J. Ekhator ▲ 64' 6.2
  7. 23V. Carboni
  8. 27A. Marcandalli ▲ 84' 6.7
  9. 30H. F. Cuenca Martinez
  10. 40S. Fini
  11. 73P. Masini
  12. 76L. Venturino
  13. 77M. E. Ellertsson ▲ 75' 6.9
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alberto Gilardino
  1. 1A. Semper 8.3
  2. 5S. Canestrelli 6.2
  3. 39R. Albiol ▼ 62' 6.6
  4. 94G. Bonfanti ▼ 72' 6.5
  5. 15I. Toure 6.7
  6. 7M. Leris ▼ 58' 7.3
  7. 20M. Aebischer 7.2
  8. 8M. Hojholt ▼ 58' 6.7
  9. 3S. Angori 7.0
  10. 32S. Moreo ▼ 72' 6.3
  11. 9H. Meister 6.2

Dự bị 15

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 4A. Caracciolo ▲ 62' 6.9
  4. 6M. Marin ▲ 58' 7.2
  5. 10M. Tramoni
  6. 16L. Buffon
  7. 18M. Nzola ▲ 72' 6.5
  8. 19T. Esteves
  9. 26F. Coppola
  10. 33A. Calabresi ▲ 72' 6.6
  11. 36G. Piccinini ▲ 58' 6.2
  12. 42B. Bettazzi
  13. 44D. Denoon
  14. 76J. Mbambi
  15. 99Lorran

Thống kê

012
730
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm10
4Trúng đích2
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
2Phạt góc7
4Việt vị1
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
1.08Bàn thắng ngăn chặn1.08
439Chuyền bóng259
356Chuyền chính xác177
81%Chính xác chuyền68%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
52Ghi được34
60Thủng lưới77
1.21Bàn thắng mỗi trận0.77
10Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu