Como 1907
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Juventus F.C.

Como 1907 vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 2-0 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 2, hòa 0, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
LWWWD Juventus F.C.
  1. 4' M. O. Kempf · N. Paz 1-0
  2. 10' Lloyd Kelly
  3. 11' Alberto Moreno
  4. 22' Ivan Smolčić
  5. 34' Diego Carlos
  6. HT1-0
  7. 46' J. Ramon Diego Carlos
  8. 68' A. Valle A. Moreno
  9. 68' A. Douvikas M. Caqueret
  10. 77' D. Vlahovic M. Locatelli
  11. 77' W. McKennie T. Koopmeiners
  12. 79' N. Paz · M. Perrone 2-0
  13. 83' F. Kostic D. Rugani
  14. 83' Joao Mario A. Cambiaso
  15. 86' S. Posch I. Smolcic
  16. 90'+2 I. Van der Brempt A. Morata
  17. FT2-0

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francesc Fàbregas i Soler
  1. 1J. Butez 7.5
  2. 28I. Smolcic ▼ 86' 7.2
  3. 34Diego Carlos ▼ 46' 7.2
  4. 2M. O. Kempf 8.2
  5. 18A. Moreno ▼ 68' 6.6
  6. 23M. Perrone 7.0
  7. 33L. Da Cunha 7.2
  8. 31M. Vojvoda 6.7
  9. 10N. Paz 8.7
  10. 6M. Caqueret ▼ 68' 6.7
  11. 7A. Morata ▼ 90' 6.9

Dự bị 13

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 3A. Valle ▲ 68' 6.9
  4. 5E. Goldaniga
  5. 11A. Douvikas ▲ 68' 6.6
  6. 19N. Kuhn
  7. 20M. Baturina
  8. 27S. Posch ▲ 86' 6.9
  9. 14J. Ramon ▲ 46' 6.6
  10. 38A. Diao
  11. 57L. Bonsignori Goggi
  12. 77I. Van der Brempt ▲ 90'
  13. 99A. Cerri
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Igor Tudor
  1. 16M. Di Gregorio 6.5
  2. 15P. Kalulu 6.9
  3. 24D. Rugani ▼ 83' 6.3
  4. 6L. Kelly 6.9
  5. 27A. Cambiaso ▼ 83' 6.3
  6. 8T. Koopmeiners ▼ 77' 6.5
  7. 5M. Locatelli ▼ 77' 6.6
  8. 19K. Thuram 6.2
  9. 7F. Conceicao 7.0
  10. 30J. David 6.9
  11. 10K. Yildiz 6.3

Dự bị 9

  1. 1M. Perin
  2. 42S. Scaglia
  3. 4F. Gatti
  4. 9D. Vlahovic ▲ 77' 6.2
  5. 17V. Adzic
  6. 18F. Kostic ▲ 83' 6.3
  7. 20L. Openda
  8. 22W. McKennie ▲ 77' 6.6
  9. 25Joao Mario ▲ 83' 6.7

Thống kê

034
110
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm15
6Trúng đích3
3Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
4Phạt góc1
1Việt vị2
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
4Cứu thua4
0.03Bàn thắng ngăn chặn0.03
361Chuyền bóng447
293Chuyền chính xác373
81%Chính xác chuyền83%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

48Trận đấu53
86Ghi được88
45Thủng lưới58
1.79Bàn thắng mỗi trận1.66
21Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu