Juventus F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Como 1907

Juventus F.C. vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-0 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 0, Como 1907 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
DDWWW Como 1907
  1. 9' Marco Sala
  2. 22' Y. Engelhardt D. Baselli
  3. 23' S. Mbangula 1-0
  4. 33' Yannik Engelhardt
  5. 45'+1 T. Weah · K. Yıldız 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' N. Savona T. Weah
  8. 48' Dušan Vlahović
  9. 56' O. Abildgaard L. da Cunha
  10. 56' A. Gabrielloni A. Belotti
  11. 57' Manuel Locatelli
  12. 63' A. Cerri P. Cutrone
  13. 63' S. Verdi O. Abildgaard
  14. 66' N. Fagioli K. Thuram
  15. 72' Simone Verdi
  16. 76' Edoardo Goldaniga
  17. 79' Douglas Luiz M. Locatelli
  18. 88' Andrea Cambiaso
  19. 90'+1 A. Cambiaso · S. Mbangula 3-0
  20. FT3-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio 6.9
  2. 27A. Cambiaso 8.5
  3. 4F. Gatti 7.0
  4. 3Bremer 7.2
  5. 32J. Cabal 7.2
  6. 5M. Locatelli ▼ 79' 7.3
  7. 19K. Thuram ▼ 66' 6.9
  8. 22T. Weah ▼ 46' 7.0
  9. 10K. Yıldız 8.2
  10. 51S. Mbangula 8.5
  11. 9D. Vlahović 6.3

Dự bị 8

  1. 37N. Savona ▲ 46' 6.9
  2. 21N. Fagioli ▲ 66' 6.9
  3. 26Douglas Luiz ▲ 79' 7.2
  4. 6Danilo
  5. 1M. Perin
  6. 16W. McKennie
  7. 40J. Rouhi
  8. 23C. Pinsoglio
Como 1907 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 25Pepe Reina 5.9
  2. 18Alberto Moreno 6.0
  3. 5E. Goldaniga 6.0
  4. 93F. Barba 6.9
  5. 3M. Sala 6.2
  6. 7Gabriel Strefezza 5.9
  7. 27M. Braunöder 6.3
  8. 8D. Baselli ▼ 22' 6.6
  9. 33L. da Cunha ▼ 56' 6.5
  10. 10P. Cutrone ▼ 63' 6.6
  11. 11A. Belotti ▼ 56' 6.7

Dự bị 8

  1. 26Y. Engelhardt ▲ 22' 5.9
  2. 28O. Abildgaard ▲ 56'
  3. 9A. Gabrielloni ▲ 56' 6.5
  4. 17A. Cerri ▲ 63' 6.3
  5. 90S. Verdi ▲ 63' 6.3
  6. 1E. Audero
  7. 84T. Cassandro
  8. 13A. Dossena

Thống kê

023
040
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm3
7Trúng đích0
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
3Phạt góc0
4Việt vị1
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
525Chuyền bóng382
484Chuyền chính xác338
92%Chính xác chuyền88%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu44
82Ghi được57
56Thủng lưới56
1.49Bàn thắng mỗi trận1.3
22Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn19
47Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu