Como 1907
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Juventus F.C.

Como 1907 vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 1-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 2, hòa 0, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
LWWWD Juventus F.C.
  1. 28' Nicolò Savona
  2. 34' 0-1 R. Kolo Muani · N. González
  3. 37' Álex Valle
  4. 45'+1 Assane Diao · P. Cutrone 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' L. Kelly N. Savona
  7. 61' K. Thuram M. Locatelli
  8. 61' Douglas Luiz T. Koopmeiners
  9. 64' J. Ikoné P. Cutrone
  10. 67' S. Mbangula K. Yıldız
  11. 73' T. Douvikas Assane Diao
  12. 73' I. Van der Brempt Álex Valle
  13. 75' Gabriel Strefezza
  14. 76' Francisco Conceição N. González
  15. 79' Fellipe Jack I. Van der Brempt
  16. 79' Y. Engelhardt L. da Cunha
  17. 86' Edoardo Goldaniga
  18. 89' 1-2 R. Kolo Muani11m
  19. FT1-2

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez 6.5
  2. 28I. Smolčić 6.6
  3. 13A. Dossena 6.9
  4. 5E. Goldaniga 6.7
  5. 41Álex Valle ▼ 73' 6.7
  6. 23M. Perrone 6.9
  7. 33L. da Cunha ▼ 79' 6.9
  8. 7Gabriel Strefezza 7.5
  9. 79N. Paz 7.2
  10. 38Assane Diao ▼ 73' 7.5
  11. 10P. Cutrone ▼ 64' 7.3

Dự bị 12

  1. 19J. Ikoné ▲ 64' 6.7
  2. 11T. Douvikas ▲ 73' 6.6
  3. 77I. Van der Brempt ▲ 73'
  4. 15Fellipe Jack ▲ 79' 6.3
  5. 26Y. Engelhardt ▲ 79' 6.2
  6. 27M. Braunöder
  7. 22M. Vigorito
  8. 80M. Caqueret
  9. 25Pepe Reina
  10. 94S. Lesjak
  11. 6A. Iovine
  12. 60F. Chinetti
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio 7.3
  2. 22T. Weah 7.3
  3. 4F. Gatti 7.2
  4. 12Renato Veiga 7.2
  5. 37N. Savona ▼ 46' 6.5
  6. 8T. Koopmeiners ▼ 61' 6.2
  7. 5M. Locatelli ▼ 61' 7.0
  8. 11N. González ▼ 76' 7.2
  9. 16W. McKennie 7.2
  10. 10K. Yıldız ▼ 67' 6.3
  11. 20R. Kolo Muani ⚽2 8.2

Dự bị 11

  1. 6L. Kelly ▲ 46' 6.7
  2. 19K. Thuram ▲ 61' 6.3
  3. 26Douglas Luiz ▲ 61' 6.7
  4. 51S. Mbangula ▲ 67' 6.9
  5. 7Francisco Conceição ▲ 76' 6.2
  6. 40J. Rouhi
  7. 9D. Vlahović
  8. 1M. Perin
  9. 2Alberto Costa
  10. 17V. Adžić
  11. 23C. Pinsoglio

Thống kê

039
110
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm8
6Trúng đích3
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
9Phạt góc1
1Việt vị3
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
1Cứu thua5
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
409Chuyền bóng386
342Chuyền chính xác317
84%Chính xác chuyền82%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu55
57Ghi được82
56Thủng lưới56
1.3Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới22
19Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu