A.C.F. Fiorentina
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Como 1907

A.C.F. Fiorentina vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-2 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 2, hòa 0, Como 1907 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
DDWWW Como 1907
  1. 6' R. Mandragora 1-0
  2. 7' Mërgim Vojvoda
  3. 22' N. Fortini T. Lamptey
  4. 30' Marin Pongračić
  5. 45'+6 Máximo Perrone
  6. HT1-0
  7. 46' J. Rodriguez M. Vojvoda
  8. 50' Sergi Roberto
  9. 61' A. Douvikas A. Morata
  10. 61' J. Addai N. Kuhn
  11. 62' S. Sohm J. Fazzini
  12. 62' N. Fagioli R. Mandragora
  13. 65' 1-1 M. O. Kempf · N. Paz
  14. 67' Luca Ranieri
  15. 77' Marc-Oliver Kempf
  16. 77' E. Dzeko R. Piccoli
  17. 78' M. Viti L. Ranieri
  18. 82' S. Posch A. Valle
  19. 88' Dodô
  20. 89' Simon Sohm
  21. 90'+6 E. Goldaniga S. Roberto
  22. 90' 1-2 J. Addai · N. Paz
  23. FT1-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Stefano Pioli
  1. 43D. de Gea 6.9
  2. 2Dodo 6.3
  3. 5M. Pongracic 6.9
  4. 6L. Ranieri ▼ 78' 6.9
  5. 21R. Gosens 6.3
  6. 48T. Lamptey ▼ 22' 6.7
  7. 14H. Nicolussi Caviglia 7.0
  8. 8R. Mandragora ▼ 62' 7.9
  9. 22J. Fazzini ▼ 62' 6.2
  10. 91R. Piccoli ▼ 77' 5.9
  11. 20M. Kean 6.9

Dự bị 14

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 15P. Comuzzo
  4. 18P. Mari
  5. 26M. Viti ▲ 78' 6.3
  6. 29N. Fortini ▲ 22' 6.9
  7. 65F. Parisi
  8. 7S. Sohm ▲ 62' 6.2
  9. 11A. Sabiri
  10. 24A. Richardson
  11. 27C. Ndour
  12. 44N. Fagioli ▲ 62' 6.6
  13. 9E. Dzeko ▲ 77' 6.9
  14. 10A. Gudmundsson
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francesc Fàbregas i Soler
  1. 1J. Butez 6.9
  2. 28I. Smolcic 6.7
  3. 34Diego Carlos 6.9
  4. 2M. O. Kempf 7.3
  5. 3A. Valle ▼ 82' 6.3
  6. 23M. Perrone 7.2
  7. 8S. Roberto ▼ 90' 6.2
  8. 31M. Vojvoda ▼ 46' 5.9
  9. 10N. Paz ⇢2 8.2
  10. 19N. Kuhn ▼ 61' 6.5
  11. 7A. Morata ▼ 61' 6.9

Dự bị 12

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 5E. Goldaniga ▲ 90'
  4. 18A. Moreno
  5. 27S. Posch ▲ 82' 6.6
  6. 6M. Caqueret
  7. 20M. Baturina
  8. 33L. Da Cunha
  9. 11A. Douvikas ▲ 61' 6.6
  10. 17J. Rodriguez ▲ 46' 7.2
  11. 42J. Addai ▲ 61' 7.7
  12. 99A. Cerri

Thống kê

042
630
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm19
1Trúng đích7
4Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn3
2Phạt góc6
2Việt vị2
16Phạm lỗi19
4Thẻ vàng3
5Cứu thua0
-0.56Bàn thắng ngăn chặn-0.56
313Chuyền bóng502
241Chuyền chính xác426
77%Chính xác chuyền85%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu48
73Ghi được86
73Thủng lưới45
1.26Bàn thắng mỗi trận1.79
17Giữ sạch lưới21
32Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu