U.S. Cremonese
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
S.S. Lazio

U.S. Cremonese vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 0-4 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 0, hòa 1, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
WLWWW S.S. Lazio
  1. 7' 0-1 C. Immobile · S. Milinković-Savić
  2. 20' Ciro Immobile
  3. 21' 0-2 C. Immobile11m
  4. 28' M. Bianchetti V. Chiricheș
  5. 38' Nicolò Casale
  6. 45'+2 0-3 S. Milinković-Savić
  7. HT0-3
  8. 46' J. Vásquez L. Lochoshvili
  9. 46' S. Ascacíbar G. Escalante
  10. 57' A. Romagnoli N. Casale
  11. 57' Pedro M. Zaccagni
  12. 63' C. Pickel S. Meïté
  13. 67' Luis Alberto M. Vecino
  14. 73' Johan Vásquez
  15. 78' T. Bašić S. Milinković-Savić
  16. 78' Mario Gila Patric
  17. 79' T. Milanese L. Zanimacchia
  18. 79' 0-4 Pedro · C. Immobile
  19. FT0-4

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Alvini
  1. 97I. Radu 5.3
  2. 4E. Aiwu 6.3
  3. 21V. Chiricheș ▼ 28' 6.2
  4. 44L. Lochoshvili ▼ 46' 6.0
  5. 17L. Sernicola 7.0
  6. 32G. Escalante ▼ 46' 6.3
  7. 28S. Meïté ▼ 63' 6.5
  8. 3E. Valeri 6.7
  9. 98L. Zanimacchia ▼ 79' 6.7
  10. 90C. Dessers 6.3
  11. 77D. Okereke 6.9

Dự bị 15

  1. 15M. Bianchetti ▲ 28' 6.9
  2. 5J. Vásquez ▲ 46' 6.2
  3. 8S. Ascacíbar ▲ 46' 6.3
  4. 6C. Pickel ▲ 63' 6.6
  5. 62T. Milanese ▲ 79' 6.9
  6. 33G. Quagliata
  7. 18P. Ghiglione
  8. 9D. Ciofani
  9. 74F. Tsadjout
  10. 2J. Hendry
  11. 22D. Ciężkowski
  12. 7J. Báez
  13. 13G. Saro
  14. 20F. Afena-Gyan
  15. 10C. Buonaiuto
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 8.0
  2. 23E. Hysaj 7.0
  3. 15N. Casale ▼ 57' 6.6
  4. 4Patric ▼ 78' 7.6
  5. 77A. Marušić 6.9
  6. 21S. Milinković-Savić ▼ 78' 8.3
  7. 32D. Cataldi 6.9
  8. 5M. Vecino ▼ 67' 6.9
  9. 7Felipe Anderson 7.5
  10. 17C. Immobile ⚽2 9.3
  11. 20M. Zaccagni ▼ 57' 6.9

Dự bị 13

  1. 13A. Romagnoli ▲ 57' 7.0
  2. 9Pedro ▲ 57' 7.3
  3. 10Luis Alberto ▲ 67' 6.6
  4. 88T. Bašić ▲ 78' 6.7
  5. 34Mario Gila ▲ 78' 6.3
  6. 18L. Romero
  7. 6Marcos Antônio
  8. 26Ş. Radu
  9. 50M. Bertini
  10. 1Luís Maximiano
  11. 11M. Cancellieri
  12. 16D. Kamenović
  13. 31M. Adamonis

Thống kê

018
510
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm14
4Trúng đích6
10Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm14
7Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn4
8Phạt góc5
3Việt vị0
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
371Chuyền bóng485
300Chuyền chính xác401
81%Chính xác chuyền83%

So sánh

53Trận đấu58
79Ghi được93
87Thủng lưới56
1.49Bàn thắng mỗi trận1.6
12Giữ sạch lưới28
29Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu