Genoa C.F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
S.S. Lazio

Genoa C.F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-4 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 0, S.S. Lazio thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
G. Manganiello
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WLWWW S.S. Lazio
  1. 31' 0-1 A. Marušić · Lucas Leiva
  2. 37' Lucas Leiva
  3. 45'+1 0-2 C. Immobile · M. Lazzari
  4. HT0-2
  5. 46' C. Ekuban M. Portanova
  6. 55' D. Cataldi Lucas Leiva
  7. 63' 0-3 C. Immobile
  8. 65' D. Criscito J. Vásquez
  9. 65' K. Yeboah F. Melegoni
  10. 68' Patricphản lưới 1-3
  11. 72' T. Bašić Luis Alberto
  12. 72' Pedro M. Zaccagni
  13. 74' M. Frendrup M. Badelj
  14. 76' 1-4 C. Immobile · Pedro
  15. 82' A. Guðmundsson N. Amiri
  16. 83' E. Hysaj M. Lazzari
  17. FT1-4

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Blessin
  1. 57S. Sirigu 6.7
  2. 52N. Maksimović 6.0
  3. 36S. Hefti 6.7
  4. 55L. Østigård 6.7
  5. 15J. Vásquez ▼ 65' 6.3
  6. 47M. Badelj ▼ 74' 7.3
  7. 99P. Galdames 7.0
  8. 8N. Amiri ▼ 82' 7.0
  9. 10F. Melegoni ▼ 65' 6.9
  10. 90M. Portanova ▼ 46' 6.3
  11. 9R. Piccoli 7.0

Dự bị 12

  1. 20C. Ekuban ▲ 46' 6.7
  2. 4D. Criscito ▲ 65' 6.3
  3. 45K. Yeboah ▲ 65' 6.0
  4. 32M. Frendrup ▲ 74' 6.9
  5. 11A. Guðmundsson ▲ 82' 6.9
  6. 18P. Ghiglione
  7. 1A. Šemper
  8. 23M. Destro
  9. 33Hernani
  10. 5A. Masiello
  11. 22F. Marchetti
  12. 13M. Bani
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: M. Sarri
  1. 1T. Strakosha 7.3
  2. 33F. Acerbi 7.2
  3. 4Patric 7.0
  4. 77A. Marušić 7.2
  5. 6Lucas Leiva ▼ 55' 6.6
  6. 10Luis Alberto ▼ 72' 7.3
  7. 29M. Lazzari ▼ 83' 6.9
  8. 20M. Zaccagni ▼ 72' 6.7
  9. 21S. Milinković-Savić 6.7
  10. 17C. Immobile ⚽3 9.5
  11. 7Felipe Anderson 6.9

Dự bị 12

  1. 32D. Cataldi ▲ 55' 6.6
  2. 88T. Bašić ▲ 72' 6.9
  3. 9Pedro ▲ 72' 7.0
  4. 23E. Hysaj ▲ 83' 6.7
  5. 26Ş. Radu
  6. 11Jovane Cabral
  7. 16D. Kamenović
  8. 31M. Adamonis
  9. 18L. Romero
  10. 3Luiz Felipe
  11. 25Pepe Reina
  12. 8J. Akpa Akpro

Thống kê

003
610
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm17
4Trúng đích11
7Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm11
9Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
3Phạt góc6
2Việt vị1
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
7Cứu thua4
387Chuyền bóng538
303Chuyền chính xác443
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu53
45Ghi được97
72Thủng lưới74
1Bàn thắng mỗi trận1.83
12Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn35
23Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu