Genoa C.F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
S.S. Lazio

Genoa C.F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-3 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 1, hòa 0, S.S. Lazio thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WWLWW S.S. Lazio
  1. 1' Johan Vásquez
  2. 4' 0-1 M. Cancellieri · T. Castellanos
  3. 16' Brooke Norton-Cuffy
  4. 30' 0-2 T. Castellanos · A. Marusic
  5. 32' E. Hysaj A. Marusic
  6. 35' Danilo Cataldi
  7. HT0-2
  8. 51' Patrizio Masini
  9. 59' Lorenzo Colombo
  10. 62' Ruslan Malinovskyi
  11. 63' 0-3 M. Zaccagni
  12. 68' N. Stanciu P. Masini
  13. 68' V. Carboni Vitinha
  14. 69' C. Ekuban L. Colombo
  15. 69' J. Ekhator R. Malinovskyi
  16. 69' N. Tavares L. Pellegrini
  17. 84' L. Venturino A. Martin
  18. 84' Patric M. Gila
  19. 84' O. Provstgaard T. Castellanos
  20. 84' Pedro T. Basic
  21. 90'+3 Leo Østigård
  22. FT0-3

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Patrick Donalé Vieira
  1. 1N. Leali
  2. 15B. Norton-Cuffy
  3. 5L. Ostigard
  4. 22J. Vasquez
  5. 3A. Martin▼ 84'
  6. 73P. Masini▼ 68'
  7. 32M. Frendrup
  8. 77M. E. Ellertsson
  9. 17R. Malinovskyi▼ 69'
  10. 9Vitinha▼ 68'
  11. 29L. Colombo▼ 69'

Dự bị 15

  1. 31B. Siegrist
  2. 39D. Sommariva
  3. 20S. Sabelli
  4. 27A. Marcandalli
  5. 34S. Otoa
  6. 2M. Thorsby
  7. 8N. Stanciu▲ 68'
  8. 11A. Gronbaek
  9. 18C. Ekuban▲ 69'
  10. 21J. Ekhator▲ 69'
  11. 23V. Carboni▲ 68'
  12. 30H. F. Cuenca Martinez
  13. 40S. Fini
  14. 70M. Cornet
  15. 76L. Venturino▲ 84'
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel
  2. 77A. Marusic▼ 32'
  3. 34M. Gila▼ 84'
  4. 13A. Romagnoli
  5. 3L. Pellegrini▼ 69'
  6. 32D. Cataldi
  7. 26T. Basic▼ 84'
  8. 22M. Cancellieri
  9. 19B. Dia
  10. 10M. Zaccagni
  11. 11T. Castellanos▼ 84'

Dự bị 11

  1. 35C. Mandas
  2. 55A. Furlanetto
  3. 4Patric▲ 84'
  4. 17N. Tavares▲ 69'
  5. 23E. Hysaj▲ 32'
  6. 25O. Provstgaard▲ 84'
  7. 66P. Pinelli
  8. 71V. Farcomeni
  9. 9Pedro▲ 84'
  10. 14T. Noslin
  11. 18G. Isaksen

Thống kê

056
010
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm9
5Trúng đích6
8Chệch đích3
4Bị chặn0
6Phạt góc0
1Việt vị2
18Phạm lỗi16
5Thẻ vàng1
2Cứu thua5
503Chuyền bóng280
86%Chính xác chuyền69%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu47
52Ghi được50
60Thủng lưới49
1.21Bàn thắng mỗi trận1.06
10Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn14
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu